TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiên trì tiếng Anh là gì?

"kiên trì" trong tiếng Anh là persevere (nội động từ), patient (tính từ), constant (tính từ).

persevere Nội động từ

UK/ˌpɜːsəˈvɪə/US/ˌpɝ.səˈviɹ/

Nghĩa: Kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí.

  • to persevere in doing somethingkiên trì trong một việc gì
  • to persevere with one's workkiên trì trong công việc

Xem đầy đủ từ "persevere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patient Tính từ

UK/ˈpɛjʃənt/

Nghĩa: Kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí, kiên trì.

  • He's a patient man.Anh ấy là một người kiên trì.

Xem đầy đủ từ "patient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constant Tính từ

UK/ˈkɒnstənt/US/ˈkɑnstənt/

Nghĩa: Bền lòng, kiên trì.

Xem đầy đủ từ "constant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persistent Tính từ

UK/pəˈsɪstənt/US/pɚˈsɪstənt/

Nghĩa: kiên trì, dai dẳng

Xem đầy đủ từ "persistent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enduringly Phó từ

US/ɪn.ˈdʊ.riɳ.li/

Nghĩa: Nhẫn nại, kiên trì.

Xem đầy đủ từ "enduringly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persist Động từ

UK/pəˈsɪst/US/pɚˈsɪst/

Nghĩa: kiên trì

Xem đầy đủ từ "persist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persistently Phó từ

Nghĩa: Kiên trì, bền bỉ.

Xem đầy đủ từ "persistently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perseverant Tính từ

UK/pəsɪˈvɪəɹənt/US/pɚsɪˈvɪɹənt/

Nghĩa: Kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí.

Xem đầy đủ từ "perseverant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perseveringly Phó từ

Nghĩa: Kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí.

Xem đầy đủ từ "perseveringly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soldier on Cụm động từ

Nghĩa: Kiên nhẫn tiếp tục, kiên trì.

Xem đầy đủ từ "soldier on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenacious Tính từ

UK/təˈneɪʃəs/US/təˈneɪʃəs/

Nghĩa: Bền bỉ, dẻo dai, ngoan cường, kiên trì.

  • Tenacious courage.Sự dũng cảm ngoan cường

Xem đầy đủ từ "tenacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenaciously Phó từ

UK/təˈneɪʃəsli/US/təˈneɪʃəsli/

Nghĩa: Ngoan cường, kiên trì; kiên quyết; nắm giữ, bám chắc (tài sản, nguyên tắc, đời sống).

Xem đầy đủ từ "tenaciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soothfast Tính từ

US/ˈsuːθ.ˌfæst/

Nghĩa: Trung thành; kiên trì.

Xem đầy đủ từ "soothfast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perseverance Danh từ

UK/ˌpɜːsəˈvɪəɹəns/US/ˌpɝsəˈvɪɹəns/

Nghĩa: Tính kiên nhẫn, tính kiên trì; sự bền gan, sự bền chí.

Xem đầy đủ từ "perseverance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenacity Danh từ

UK/təˈnæs.ɪ.ti/US/təˈnæsəti/

Nghĩa: Tính bền bỉ, tính dẻo dai, tính ngoan cường, tính kiên trì.

Xem đầy đủ từ "tenacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constancy Danh từ

UK/ˈkɒnstənsi/US/ˈkɑnstənsi/

Nghĩa: Sự bền lòng, tính kiên trì.

Xem đầy đủ từ "constancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sedulity Danh từ

US/sɪ.ˈduː.lə.ti/

Nghĩa: Tính cần mẫn, tính chuyên cần, tính cần cù; tính kiên trì.

Xem đầy đủ từ "sedulity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sedulousness Danh từ

US/ˈsɛ.dʒə.ləs.nəs/

Nghĩa: Tính cần mẫn, tính chuyên cần, tính cần cù; tính kiên trì.

Xem đầy đủ từ "sedulousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enduringness Danh từ

US/ɪn.ˈdʊ.riɳ.nəs/

Nghĩa: Tính nhẫn nại, tính kiên trì; tính dai sức chịu đựng.

Xem đầy đủ từ "enduringness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenaciousness Danh từ

UK/təˈneɪʃəsnəs/US/təˈneɪʃəsnəs/

Nghĩa: Tính bền bỉ, tính dẻo dai, tính ngoan cường, tính kiên trì.

Xem đầy đủ từ "tenaciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persevering Tính từ

US/ˌpɜː.sə.ˈvɪ.riɳ/

Nghĩa: Kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí.

  • to be persevering in doing somethingkiên trì trong một việc gì

Xem đầy đủ từ "persevering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enduring Tính từ

UK/ɪnˈdjʊə.ɹɪŋ/US/ɪnˈd(j)ʊɚ.ɪŋ/

Nghĩa: Nhẫn nại, kiên trì; dai sức chịu đựng.

Xem đầy đủ từ "enduring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiên trì tiếng Anh là gì?

"kiên trì" trong tiếng Anh là persevere (nội động từ), patient (tính từ), constant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.