TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiếm được tiếng Anh là gì?

"kiếm được" trong tiếng Anh là obtain (ngoại động từ), earn (ngoại động từ), get (ngoại động từ).

obtain Ngoại động từ

UK/əbˈteɪn/US/əbˈteɪn/

Nghĩa: Đạt được, thu được, giành được, kiếm được, lấy về.

  • to obtain experiencethu được kinh nghiệm
  • to obtain a prizegiành được phần thưởng

Xem đầy đủ từ "obtain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earn Ngoại động từ

UK/ɜːn/US/ɝn/

Nghĩa: Kiếm được (tiền...); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi...).

  • He earns double my salary.Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi
  • He has earned a lot of money.Nó đã kiếm được rất nhiều tiền.

Xem đầy đủ từ "earn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get Ngoại động từ

UK/ɡɛt/US/ɡɛt/

Nghĩa: Được, có được, kiếm được, lấy được.

  • to get a livingkiếm sống
  • to get little by itkhông được lợi lộc gì ở cái đó

Xem đầy đủ từ "get": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gain Động từ

UK/ɡeɪn/US/ɡeɪn/

Nghĩa: Thu được, lấy được, giành được, kiếm được.

  • to gain experiencethu được kinh nghiệm
  • to gain someone's sympathygiành được cảm tình của ai

Xem đầy đủ từ "gain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acquire Động từ

UK/əˈkwaɪə/US/əˈkwaɪɚ/

Nghĩa: đạt được, kiếm được

Xem đầy đủ từ "acquire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make Ngoại động từ

UK/meɪk/US/meɪk/

Nghĩa: Kiếm được, thu.

  • to make moneykiếm tiền
  • to make a profitkiếm lãi

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pick up Cụm động từ

UK/ˈpɪkʌp/US/ˈpɪkʌp/

Nghĩa: Nhặt lên; nhặt được, vớ được, kiếm được.

  • to pick up a stonenhặt một hòn đá
  • to pick up informationvớ được tin, nhặt được tin

Xem đầy đủ từ "pick up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come by Cụm động từ

Nghĩa: Có được, kiếm được, vớ được.

  • how did you come by this document?làm sao mà anh kiếm được tài liệu này?

Xem đầy đủ từ "come by": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haul Danh từ

UK/hɔːl/US/hɔl/

Nghĩa: Mẻ lưới; món lãi, món kiếm được, mẻ vớ được.

  • a good haul of fishmột mẻ lưới đầy cá

Xem đầy đủ từ "haul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

procurement Danh từ

US/pɹəˈkjʊəɹ.mənt/

Nghĩa: Sự kiếm được, sự thu được, sự mua được.

Xem đầy đủ từ "procurement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

procuration Danh từ

UK/ˌpɹɒkjʊˈɹeɪʃən/US/ˌpɹɑkjəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự kiếm được, sự thu thập.

Xem đầy đủ từ "procuration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

getter Danh từ

UK/ˈɡɛtə/US/ˈɡɛtə(ɹ)/

Nghĩa: Người mua được, người kiếm được, người lấy được, người được.

Xem đầy đủ từ "getter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obtainment Danh từ

UK/əbˈteɪn.mənt/US/əbˈteɪn.mənt/

Nghĩa: Sự đạt được, sự thu được, sự giành được, sự kiếm được.

Xem đầy đủ từ "obtainment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiếm được tiếng Anh là gì?

"kiếm được" trong tiếng Anh là obtain (ngoại động từ), earn (ngoại động từ), get (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.