TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kinh ngạc tiếng Anh là gì?

"kinh ngạc" trong tiếng Anh là wonder (động từ), marvel (nội động từ), aghast (tính từ).

wonder Động từ

UK/ˈwʌndə/US/ˈwʌndɚ/

Nghĩa: Ngạc nhiên, lấy làm lạ, kinh ngạc.

  • I dont't wonder at itđiều đó không làm cho tôi ngạc nhiên
  • I wonder that you never heard of ittôi lấy làm lạ rằng anh chưa bao giờ nghe nói về điều đó

Xem đầy đủ từ "wonder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marvel Nội động từ

UK/ˈmɑːvəl/US/ˈmɑɹvəl/

Nghĩa: Ngạc nhiên, kinh ngạc, lấy làm lạ.

  • to marvel at someone's boldnesskinh ngạc trước sự táo bạo của ai

Xem đầy đủ từ "marvel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aghast Tính từ

UK/əˈɡɑːst/US/əˈɡæst/

Nghĩa: Kinh ngạc; kinh hãi; kinh hoàng; thất kinh.

Xem đầy đủ từ "aghast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

astonished Tính từ

UK/æ- -d/US/æ- -d/

Nghĩa: Ngạc nhiên, kinh ngạc.

Xem đầy đủ từ "astonished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wondering Tính từ

UK/ˈwʌndəɹɪŋ/US/ˈwʌndəɹɪŋ/

Nghĩa: Ngạc nhiên, kinh ngạc.

Xem đầy đủ từ "wondering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amazedly Phó từ

Nghĩa: Kinh ngạc, sửng sốt, hết sức ngạc nhiên.

Xem đầy đủ từ "amazedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wonder-stricken Tính từ

US/ˈwən.dɜː.ˈstrɪ.kən/

Nghĩa: Kinh ngạc.

Xem đầy đủ từ "wonder-stricken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wonder-struck Tính từ

Nghĩa: Kinh ngạc.

Xem đầy đủ từ "wonder-struck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaspingly Phó từ

Nghĩa: Kinh ngạc, sửng sốt.

Xem đầy đủ từ "gaspingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thunderstruck Tính từ

UK/ˈθʌn.də.stɹʌk/US/ˈθʌn.dɚ.stɹʌk/

Nghĩa: Sửng sốt, kinh ngạc.

Xem đầy đủ từ "thunderstruck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daze Danh từ

UK/deɪz/US/deɪz/

Nghĩa: Sự sửng sốt, sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc, sự sững sờ.

Xem đầy đủ từ "daze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amazement Danh từ

UK/əˈmeɪz.mənt/US/əˈmeɪz.mənt/

Nghĩa: Sự kinh ngạc, sự sửng sốt, sự hết sức ngạc nhiên.

  • to stand transfixed with amazementđứng sững ra vì kinh ngạc
  • to be filed with amazementhết sức kinh ngạc

Xem đầy đủ từ "amazement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consternation Danh từ

UK/ˌkɒn.stəˈneɪ.ʃən/US/ˌkɑn.s(t)ɚˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự kinh hoàng, sự kinh ngạc, sự thất kinh, sự khiếp đảm, sự sửng sốt, sự rụng rời.

  • to strike someone with consternation; to cause great consternation to someonelàm cho ai thất kinh khiếp đảm

Xem đầy đủ từ "consternation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wonderment Danh từ

Nghĩa: Sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc.

Xem đầy đủ từ "wonderment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consternated Tính từ

US/ˈkɑːnt.stɜː.ˌneɪ.təd/

Nghĩa: Kinh hoàng, kinh ngạc, thất kinh, khiếp đảm, sửng sốt, rụng rời.

Xem đầy đủ từ "consternated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mused Tính từ

Nghĩa: Kinh ngạc, sửng sốt, bối rối.

Xem đầy đủ từ "mused": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kinh ngạc tiếng Anh là gì?

"kinh ngạc" trong tiếng Anh là wonder (động từ), marvel (nội động từ), aghast (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.