TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm khô tiếng Anh là gì?

"làm khô" trong tiếng Anh là dry (ngoại động từ), sear (ngoại động từ), desiccate (ngoại động từ).

dry Ngoại động từ

UK/ˈdɹaɪ̯/US/ˈdɹaɪ̯/

Nghĩa: Làm khô, phơi khô, sấy khô, lau khô; làm cạn, làm khô cạn.

  • You should dry the windows of your car with newspaper.Bạn hãy thử làm khô cửa sổ ô tô bằng tờ báo.
  • to dry one’s tearslau khô nước mắt

Xem đầy đủ từ "dry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sear Ngoại động từ

UK/sɪə̯(ɹ)/US/sɪɹ/

Nghĩa: Làm khô, làm héo.

Xem đầy đủ từ "sear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desiccate Ngoại động từ

UK/ˈdɛsɪkeɪt/US/ˈdɛsɪkeɪt/

Nghĩa: Làm khô, sấy khô.

  • desiccated applestáo khô
  • desiccated milksữa bột

Xem đầy đủ từ "desiccate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desiccative Tính từ

Nghĩa: Làm khô.

Xem đầy đủ từ "desiccative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ex-siccant Tính từ

Nghĩa: Làm khô; sấy khô.

Xem đầy đủ từ "ex-siccant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exsiccate Ngoại động từ

UK/ˈɛksɪkeɪt/US/ˈɛksɪkeɪt/

Nghĩa: Làm khô; làm khô héo.

Xem đầy đủ từ "exsiccate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reclaim Ngoại động từ

UK/ɹɪˈkleɪm/

Nghĩa: Khai hoang, vỡ hoang; cải tạo (đất), làm khô (bãi đất lầy để cày cấy).

  • to reclaim landkhai hoang đất
  • reclaimed landđất vỡ hoang

Xem đầy đủ từ "reclaim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evaporate Ngoại động từ

UK/ɪˈvæp.ə.ɹeɪt/US/ɪˈvæp.ə.ɹeɪt/

Nghĩa: Làm khô (hoa quả, sữa).

Xem đầy đủ từ "evaporate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mummify Ngoại động từ

UK/ˈmʌmɪfaɪ/US/ˈmʌmɪfaɪ/

Nghĩa: Làm héo, làm khô.

Xem đầy đủ từ "mummify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evaporation Danh từ

UK/ɪˌvæpəˈɹeɪʃən/US/ɪˌvæpəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự làm khô.

Xem đầy đủ từ "evaporation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desiccation Danh từ

UK/ˌdɛsɪˈkeɪʃən/US/ˌdɛsɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự làm khô, sự sấy khô.

Xem đầy đủ từ "desiccation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exsiccation Danh từ

US/ˌɛk.sɪ.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm khô; sự làm khô héo.

Xem đầy đủ từ "exsiccation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reclaimation Danh từ

Nghĩa: Sự khai hoang; sự cải tạo, sự làm khô (bãi lầy).

Xem đầy đủ từ "reclaimation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm khô tiếng Anh là gì?

"làm khô" trong tiếng Anh là dry (ngoại động từ), sear (ngoại động từ), desiccate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.