TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm trở ngại tiếng Anh là gì?

"làm trở ngại" trong tiếng Anh là impede (ngoại động từ), encumber (ngoại động từ), cumber (ngoại động từ).

impede Ngoại động từ

UK/ɪmˈpiːd/US/ɪmˈpiːd/

Nghĩa: Làm trở ngại, ngăn cản, cản trở.

Xem đầy đủ từ "impede": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encumber Ngoại động từ

UK/ɪnˈkʌmbə(ɹ)/US/ɪnˈkʌmbə(ɹ)/

Nghĩa: Làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu.

Xem đầy đủ từ "encumber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cumber Ngoại động từ

UK/ˈkʌmbə/

Nghĩa: Làm trở ngại, làm vướng, gây cản trở.

Xem đầy đủ từ "cumber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impedient Tính từ

Nghĩa: Làm trở ngại, ngăn cản, cản trở.

Xem đầy đủ từ "impedient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thwart Ngoại động từ

UK/θwɔːt/US/θwɔɹt/

Nghĩa: Cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại.

  • to thwart the enemy's plansphá kế hoạch của địch

Xem đầy đủ từ "thwart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baffle Ngoại động từ

UK/ˈbæfl̩/US/ˈbæf(ə)l/

Nghĩa: Làm trở ngại.

Xem đầy đủ từ "baffle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incumber Ngoại động từ

Nghĩa: Làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu.

Xem đầy đủ từ "incumber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delay Ngoại động từ

UK/dɪˈleɪ/US/dɪˈleɪ/

Nghĩa: Làm trở ngại, cản trở.

  • to delay the trafficlàm trở ngại giao thông

Xem đầy đủ từ "delay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crowd Ngoại động từ

UK/ˈkɹaʊ̯d/US/ˈkɹaʊ̯d/

Nghĩa: Làm trở ngại, cản (đối phương).

Xem đầy đủ từ "crowd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick Ngoại động từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: Làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại; giữ lại ((thường) động tính từ quá khứ).

  • the wheels were stuckbánh xe bị sa lầy
  • I was stuck in towntôi bị giữ lại ở tỉnh

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck Ngoại động từ

UK/stʌk/US/stʌk/

Nghĩa: Làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại; giữ lại ((thường) động tính từ quá khứ).

  • the wheels were stuckbánh xe bị sa lầy
  • I was stuck in towntôi bị giữ lại ở tỉnh

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clog Ngoại động từ

UK/klɒɡ/US/klɑɡ/

Nghĩa: Cản trở; làm trở ngại.

Xem đầy đủ từ "clog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blockade Ngoại động từ

UK/blɒˈkeɪd/US/blɑˈkeɪd/

Nghĩa: Làm tắc nghẽn, làm trở ngại (lối đi lại).

Xem đầy đủ từ "blockade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trammel Ngoại động từ

UK/ˈtræməl/US/ˈtræməl/

Nghĩa: Ngăn trở, làm trở ngại.

Xem đầy đủ từ "trammel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impediment Danh từ

UK/ɪmˈpɛdɪmənt/US/ɪmˈpɛdɪmənt/

Nghĩa: Sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại.

Xem đầy đủ từ "impediment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impeder Danh từ

US/ɪm.ˈpi.dɜː/

Nghĩa: Người làm trở ngại, người ngăn cản, người cản trở.

Xem đầy đủ từ "impeder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encumberment Danh từ

Nghĩa: Sự làm lúng túng, sự làm trở ngại, sự làm vướng víu.

Xem đầy đủ từ "encumberment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm trở ngại tiếng Anh là gì?

"làm trở ngại" trong tiếng Anh là impede (ngoại động từ), encumber (ngoại động từ), cumber (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.