Làm trở ngại tiếng Anh là gì?
"làm trở ngại" trong tiếng Anh là impede (ngoại động từ), encumber (ngoại động từ), cumber (ngoại động từ).
impede Ngoại động từ
UK/ɪmˈpiːd/US/ɪmˈpiːd/
Nghĩa: Làm trở ngại, ngăn cản, cản trở.
encumber Ngoại động từ
UK/ɪnˈkʌmbə(ɹ)/US/ɪnˈkʌmbə(ɹ)/
Nghĩa: Làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu.
cumber Ngoại động từ
UK/ˈkʌmbə/
Nghĩa: Làm trở ngại, làm vướng, gây cản trở.
impedient Tính từ
Nghĩa: Làm trở ngại, ngăn cản, cản trở.
thwart Ngoại động từ
UK/θwɔːt/US/θwɔɹt/
Nghĩa: Cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại.
- to thwart the enemy's plansphá kế hoạch của địch
baffle Ngoại động từ
UK/ˈbæfl̩/US/ˈbæf(ə)l/
Nghĩa: Làm trở ngại.
incumber Ngoại động từ
Nghĩa: Làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu.
delay Ngoại động từ
UK/dɪˈleɪ/US/dɪˈleɪ/
Nghĩa: Làm trở ngại, cản trở.
- to delay the trafficlàm trở ngại giao thông
crowd Ngoại động từ
UK/ˈkɹaʊ̯d/US/ˈkɹaʊ̯d/
Nghĩa: Làm trở ngại, cản (đối phương).
stick Ngoại động từ
UK/stɪk/US/stɪk/
Nghĩa: Làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại; giữ lại ((thường) động tính từ quá khứ).
- the wheels were stuckbánh xe bị sa lầy
- I was stuck in towntôi bị giữ lại ở tỉnh
stuck Ngoại động từ
UK/stʌk/US/stʌk/
Nghĩa: Làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại; giữ lại ((thường) động tính từ quá khứ).
- the wheels were stuckbánh xe bị sa lầy
- I was stuck in towntôi bị giữ lại ở tỉnh
clog Ngoại động từ
UK/klɒɡ/US/klɑɡ/
Nghĩa: Cản trở; làm trở ngại.
blockade Ngoại động từ
UK/blɒˈkeɪd/US/blɑˈkeɪd/
Nghĩa: Làm tắc nghẽn, làm trở ngại (lối đi lại).
trammel Ngoại động từ
UK/ˈtræməl/US/ˈtræməl/
Nghĩa: Ngăn trở, làm trở ngại.
impediment Danh từ
UK/ɪmˈpɛdɪmənt/US/ɪmˈpɛdɪmənt/
Nghĩa: Sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại.
impeder Danh từ
US/ɪm.ˈpi.dɜː/
Nghĩa: Người làm trở ngại, người ngăn cản, người cản trở.
encumberment Danh từ
Nghĩa: Sự làm lúng túng, sự làm trở ngại, sự làm vướng víu.
Câu hỏi thường gặp
Làm trở ngại tiếng Anh là gì?
"làm trở ngại" trong tiếng Anh là impede (ngoại động từ), encumber (ngoại động từ), cumber (ngoại động từ).