Làm yếu đi tiếng Anh là gì?
"làm yếu đi" trong tiếng Anh là weaken (ngoại động từ), relaxing (tính từ), abate (ngoại động từ).
weaken Ngoại động từ
US/ˈwikən/
Nghĩa: Làm yếu đi, làm nhụt.
relaxing Tính từ
US/rɪ.ˈlæk.siɳ/
Nghĩa: Làm chùng, làm yếu đi, làm giảm đi, làm bớt căng thẳng.
abate Ngoại động từ
UK/əˈbeɪt/US/əˈbeɪt/
Nghĩa: Làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt.
- to abate a painlàm dịu đau
break Ngoại động từ
UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/
Nghĩa: Ngăn đỡ, làm yếu đi, làm nhẹ đi.
- to break a currentngăn dòng nước
- to break [the force of] a blowđỡ một miếng đòn
relax Ngoại động từ
UK/ɹɪˈlæks/US/ɹɪˈlæks/
Nghĩa: Làm yếu đi, làm suy nhược.
reduce Ngoại động từ
UK/ɹɪˈd͡ʒuːs/US/ɹɪˈd(j)us/
Nghĩa: Làm nhỏ đi, làm gầy đi, làm yếu đi.
- to be reduced to a shadow (skeleton)gầy đi chỉ còn là một bộ xương
- to be greatly reduced by illnessốm gầy đi nhiều
cushion Ngoại động từ
UK/ˈkʊʃən/US/ˈkʊʃən/
Nghĩa: Làm nhẹ bớt, làm yếu đi.
- to cushion a shocklàm cho sự va chạm yếu đi
remit Ngoại động từ
UK/ɹɪˈmɪt/US/ɹiˈmɪt/
Nghĩa: Làm thuyên giảm, làm giảm đi, làm yếu đi, làm dịu đi, làm bớt, làm nguôi đi, ngừng...
- to remit one's angernguôi giận
- to remit one's effortsgiảm cố gắng
depress Ngoại động từ
UK/dɪˈpɹɛs/US/dɪˈpɹɛs/
Nghĩa: Làm yếu đi, làm suy nhược.
- to depress the action of the heartlàm yếu hoạt động của tim
attenuate Ngoại động từ
UK/əˈtɛn.juˌeɪt/US/əˈtɛn.juˌeɪt/
Nghĩa: Làm yếu đi.
unbrace Ngoại động từ
UK/ʌnˈbɹeɪs/
Nghĩa: Làm yếu đi.
attenuation Danh từ
US/ə.ˌtɛn.jə.wə.ʃən/
Nghĩa: Sự làm yếu đi.
lower Động từ
UK/ˈləʊ.ə/US/ˈloʊ.ɚ/
Nghĩa: Làm yếu đi, làm giảm đi.
- poor diet lowers resistance to illinesschế độ ăn uống kém làm giảm sức đề kháng đối với bệnh tật
Câu hỏi thường gặp
Làm yếu đi tiếng Anh là gì?
"làm yếu đi" trong tiếng Anh là weaken (ngoại động từ), relaxing (tính từ), abate (ngoại động từ).