TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lành mạnh tiếng Anh là gì?

"lành mạnh" trong tiếng Anh là healthful (tính từ), sound (tính từ), wholesome (tính từ).

healthful Tính từ

US/ˈhɛɫθ.fəl/ giọng người thật

Nghĩa: Lành mạnh.

  • More Vietnamese citizens are looking for food products that are healthful.Ngày càng có nhiều người dân Việt Nam tìm kiếm những sản phẩm thức ăn lành mạnh.

Xem đầy đủ từ "healthful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sound Tính từ

UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/ giọng người thật

Nghĩa: Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh.

  • a sound bodymột thân thể tráng kiện
  • a sound mindmột trí óc lành mạnh

Xem đầy đủ từ "sound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wholesome Tính từ

UK/ˈhəʊl.səm/US/ˈhoʊl.səm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bổ ích, lành mạnh.

  • wholesome advicelời khuyên bổ ích
  • a wholesome bookquyển sách lành mạnh

Xem đầy đủ từ "wholesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sane Tính từ

UK/seɪn/US/seɪn/ giọng máy

Nghĩa: Lành mạnh, bình thường, sảng khoái.

  • No sane person would do thatNgười bình thường chẳng ai đi làm như thế
  • Being able to get out of the city at the weekend keeps me saneCuối tuần ra khỏi thành phố làm tôi cảm thấy thoải mái

Xem đầy đủ từ "sane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

healthily Phó từ

US/ˈhɛɫ.θi.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mạnh khoẻ, lành mạnh.

Xem đầy đủ từ "healthily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

healthy Tính từ

UK/ˈhɛl.θi/US/ˈhɛl.θi/ giọng người thật

Nghĩa: Lành mạnh.

  • Tom had a healthy childhood.Tom có một tuổi thơ lành mạnh.
  • a healthy way of livinglối sống lành mạnh

Xem đầy đủ từ "healthy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good

UK/ɡʊd/US/ɡʊd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "good": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

positive

US/ˈpɑzɪtɪv/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "positive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

productive

UK/pɹəˈdʌk.tɪv/US/pɹəˈdʌk.tɪv/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "productive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanely Phó từ

US/ˈseɪn.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lành mạnh; đúng mực (về quan điểm).

Xem đầy đủ từ "sanely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

health Danh từ

UK/ˈhɛlθ/US/ˈhɛlθ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự lành mạnh.

Xem đầy đủ từ "health": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanity Danh từ

UK/ˈsæn.əˌti/US/ˈsæn.ə.ti/ giọng người thật

Nghĩa: Sự lành mạnh (tinh thần).

Xem đầy đủ từ "sanity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soundness Danh từ

US/ˈsɑʊnd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính lành mạnh.

Xem đầy đủ từ "soundness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

healthiness Danh từ

US/ˈhɛɫ.θi.nəs/ giọng người thật

Nghĩa: Tính lành mạnh.

Xem đầy đủ từ "healthiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lành mạnh tiếng Anh là gì?

"lành mạnh" trong tiếng Anh là healthful (tính từ), sound (tính từ), wholesome (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "healthful": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "sound": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "healthy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "good": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "positive": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "etc": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "health": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sanity": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "healthiness": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.