TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lơ đãng tiếng Anh là gì?

"lơ đãng" trong tiếng Anh là absent (tính từ), absent-minded (tính từ), listless (tính từ).

absent Tính từ

UK/ˈæb.sn̩t/US/ˈæb.sn̩t/

Nghĩa: Lơ đãng.

  • an absent airvẻ lơ đãng
  • to answer in an absent waytrả lời một cách lơ đãng

Xem đầy đủ từ "absent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absent-minded Tính từ

US/ˌæb.sn̩tˈmaɪn.dɪd/

Nghĩa: Lơ đãng.

Xem đầy đủ từ "absent-minded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

listless Tính từ

UK/ˈlɪstlɪs/US/ˈlɪstlɪs/

Nghĩa: Lơ đãng, thờ ơ, vô tình; lờ phờ.

Xem đầy đủ từ "listless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absently Phó từ

US/ˈæb.sn̩t.li/

Nghĩa: Lơ đãng.

Xem đầy đủ từ "absently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vacantly Phó từ

US/ˈveɪ.kənt.li/

Nghĩa: Lơ đãng; đờ đẫn.

  • to stare, look, gaze vacantly into spacenhìn, trông, ngó lơ đãng vào khoảng không

Xem đầy đủ từ "vacantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inattentive Tính từ

UK/ˌɪn.əˈtɛn.tɪv/US/ˌɪn.əˈtɛn.tɪv/

Nghĩa: lơ đãng

Xem đầy đủ từ "inattentive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unattentive Tính từ

Nghĩa: Không chăm chú; lơ đãng.

Xem đầy đủ từ "unattentive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vague Tính từ

UK/veɪɡ/US/veɪɡ/

Nghĩa: Lơ đãng (cái nhìn...).

Xem đầy đủ từ "vague": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vacant Tính từ

UK/ˈveɪkənt/US/ˈveɪkənt/

Nghĩa: Trống rỗng (óc); lơ đãng, ngây dại (cái nhìn).

  • the vacant mindđầu óc trống rỗng
  • a vacant starecái nhìn lỡ đãng

Xem đầy đủ từ "vacant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaguely Phó từ

UK/ˈveɪɡli/US/ˈveɪɡli/

Nghĩa: Vô tâm, lơ đãng, một cách không suy nghĩ.

Xem đầy đủ từ "vaguely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstractedly Phó từ

US/əbˈstɹæk.tɪd.li/

Nghĩa: Lơ đãng.

Xem đầy đủ từ "abstractedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

far-away Tính từ

US/ˈfɑːr.ə.ˈweɪ/

Nghĩa: Lơ đãng, mơ màng (vẻ mặt).

Xem đầy đủ từ "far-away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstraction Danh từ

UK/əbˈstɹæk.ʃn̩/US/æbˈstɹæk.ʃn̩/

Nghĩa: Sự lơ đãng.

Xem đầy đủ từ "abstraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absent-mindedness Danh từ

US/ˌæb.sn̩tˈmaɪn.dɪd.nəs/

Nghĩa: Sự lơ đãng, tính lơ đãng.

Xem đầy đủ từ "absent-mindedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstractedness Danh từ

UK/əbˈstɹæk.tɪd.nəs/US/æbˈstɹæk.tɪd.nəs/

Nghĩa: Sự lơ đãng.

Xem đầy đủ từ "abstractedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

listlessness Danh từ

US/ˈlɪst.ləs.nəs/

Nghĩa: Tính lơ đãng, tính thờ ơ, tính vô tình; tính lờ phờ.

Xem đầy đủ từ "listlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstracted Tính từ

UK/əbˈstɹæk.tɪd/US/əbˈstɹæk.tɪd/

Nghĩa: Lơ đãng.

Xem đầy đủ từ "abstracted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lơ đãng tiếng Anh là gì?

"lơ đãng" trong tiếng Anh là absent (tính từ), absent-minded (tính từ), listless (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.