TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lặt vặt tiếng Anh là gì?

"lặt vặt" trong tiếng Anh là sundry (tính từ), petty (tính từ), fiddly (tính từ).

sundry Tính từ

UK/ˈsʌnd.ɹi/US/ˈsʌnd.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lặt vặt, tạp nhạp.

  • to talk of sundry mattersnói những chuyện lặt vặt

Xem đầy đủ từ "sundry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

petty Tính từ

UK/ˈpɛt.i/US/ˈpɛt.i/ giọng người thật

Nghĩa: Nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường.

  • petty troublesnhững mối lo lặt vặt
  • petty expensesnhững món chi tiêu lặt vặt

Xem đầy đủ từ "petty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiddly Tính từ

UK/ˈfɪdli/US/ˈfɪdli/ giọng máy

Nghĩa: Nhỏ mọn; lặt vặt.

Xem đầy đủ từ "fiddly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiddle-faddle Tính từ

Nghĩa: Lặt vặt, tầm thường, vô nghĩa lý, ba láp, tầm phào, vớ vẩn.

Xem đầy đủ từ "fiddle-faddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pettily Phó từ

US/ˈpɛ.tə.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường.

Xem đầy đủ từ "pettily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

odd Tính từ

UK/ɒd/US/ɑd/ giọng người thật

Nghĩa: Vặt, lặt vặt, linh tinh.

  • an odd jobcông việc lặt vặt

Xem đầy đủ từ "odd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insignificant

UK/ˌɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/US/ˌɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "insignificant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

small Danh từ

UK/smɔːl/US/smɔl/ giọng người thật

Nghĩa: (thông tục) đồ lặt vặt (đưa đi giặt là).

Xem đầy đủ từ "small": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gimcrack Danh từ

UK/ˈd͡ʒɪmkɹæk/US/ˈd͡ʒɪmkɹæk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồ vật vô giá trị; đồ lặt vặt; đồ trang trí loè loẹt, rẻ tiền.

Xem đầy đủ từ "gimcrack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knick-knack Danh từ

US/ˈnɪkˌnæk/ giọng người thật

Nghĩa: Đồ trang sức lặt vặt, đồ trang trí lặt vặt; đồ lặt vặt.

Xem đầy đủ từ "knick-knack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avocation Danh từ

UK/avə(ʊ)ˈkeɪʃən/US/ævoʊˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công việc phụ; việc lặt vặt.

Xem đầy đủ từ "avocation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flotsam and jetsam Danh từ

Nghĩa: Đồ lặt vặt.

Xem đầy đủ từ "flotsam and jetsam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiddling Tính từ

US/ˈfɪ.dᵊ.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường, không đáng kể.

Xem đầy đủ từ "fiddling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peddling Tính từ

US/ˈpɛ.dᵊ.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhỏ nhặt, lặt vặt.

Xem đầy đủ từ "peddling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piffling Tính từ

US/ˈpɪ.fliɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lặt vặt, nhỏ mọn.

Xem đầy đủ từ "piffling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pettifogging Tính từ

Nghĩa: Lặt vặt, vụn vặt.

Xem đầy đủ từ "pettifogging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sundries Danh từ

US/ˈsən.driz/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồ lặt vặt, những thứ lặt vặt.

Xem đầy đủ từ "sundries": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lặt vặt tiếng Anh là gì?

"lặt vặt" trong tiếng Anh là sundry (tính từ), petty (tính từ), fiddly (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "petty": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "odd": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "insignificant": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "small": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "knick-knack": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.