TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lỗi lạc tiếng Anh là gì?

"lỗi lạc" trong tiếng Anh là brilliant (tính từ), distinguished (tính từ), prominent (tính từ).

brilliant Tính từ

UK/ˈbɹɪl.jənt/US/ˈbɹɪl.jənt/

Nghĩa: Tài giỏi, lỗi lạc.

  • a brilliant scientistmột nhà khoa học lỗi lạc
  • to be brilliant at languagesgiỏi ngoại ngữ

Xem đầy đủ từ "brilliant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distinguished Tính từ

UK/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/US/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/

Nghĩa: Ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc.

Xem đầy đủ từ "distinguished": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prominent Tính từ

UK/ˈpɹɒmɪnənt/US/ˈpɹɑmɪnənt/

Nghĩa: Xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người).

Xem đầy đủ từ "prominent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grand Tính từ

UK/ˈɡɹænd/US/ˈɡɹænd/

Nghĩa: Vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu tú.

  • Grand LeninLênin vĩ đại
  • he's a grand fellowanh ấy là một tay cừ khôi

Xem đầy đủ từ "grand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eminent

UK/ˈɛmɪnənt/US/ˈɛmɪnənt/

Xem đầy đủ từ "eminent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prominently Phó từ

UK/ˈpɹɒmɪnəntli/US/ˈpɹɑmɪnəntli/

Nghĩa: Xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người).

Xem đầy đủ từ "prominently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distinction Danh từ

UK/dɪˈstɪŋkʃən/US/dɪˈstɪŋkʃən/

Nghĩa: Sự ưu tú, sự xuất chúng, sự lỗi lạc.

  • men of distinctionnhững người lỗi lạc

Xem đầy đủ từ "distinction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prominence Danh từ

UK/ˈpɹɒm.ɪ.nəns/US/ˈpɹɑ.mɪ.nəns/

Nghĩa: Sự xuất chúng, sự lỗi lạc.

Xem đầy đủ từ "prominence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

don Danh từ

UK/dɒn/US/dɑn/

Nghĩa: Người ưu tú, người lỗi lạc (về một cái gì).

Xem đầy đủ từ "don": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knockout Danh từ

UK/ˈnɒk.aʊt/US/ˈnɑk.oʊt/

Nghĩa: Người lỗi lạc; vật bất thường.

Xem đầy đủ từ "knockout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knock-out Danh từ

US/ˈnɑːk.ˈɑʊt/

Nghĩa: Người cừ khôi, người lỗi lạc, người xuất sắc; vật kỳ lạ, vật khác thường.

Xem đầy đủ từ "knock-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magistrality Danh từ

Nghĩa: Tính chất bậc thầy, sự lỗi lạc.

Xem đầy đủ từ "magistrality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brillance Danh từ

UK/ˈbɹɪləns/US/ˈbɹɪləns/

Nghĩa: Sự tài giỏi, sự lỗi lạc; tài hoa.

Xem đầy đủ từ "brillance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brilliancy Danh từ

UK/ˈbɹɪljənsi/US/ˈbɹɪljənsi/

Nghĩa: Sự tài giỏi, sự lỗi lạc; tài hoa.

Xem đầy đủ từ "brilliancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outstanding

UK/ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/US/ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/

Xem đầy đủ từ "outstanding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shining Tính từ

UK/ˈʃaɪnɪŋ/US/ˈʃaɪnɪŋ/

Nghĩa: Sáng ngời, chói lọi, xuất sắc, lỗi lạc.

  • a shining example of braverygương dũng cảm sáng ngời

Xem đầy đủ từ "shining": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lỗi lạc tiếng Anh là gì?

"lỗi lạc" trong tiếng Anh là brilliant (tính từ), distinguished (tính từ), prominent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.