Lột tiếng Anh là gì?
"lột" trong tiếng Anh là bare (ngoại động từ), shed (ngoại động từ), peel (ngoại động từ).
bare Ngoại động từ
UK/bɛə/US/bɛɹ/
Nghĩa: Làm trụi, lột, bóc trần, để lộ.
- to bare one's headlột mũ ra, bỏ mũ ra
shed Ngoại động từ
UK/ʃɛd/US/ʃɛd/
Nghĩa: Rụng (lá...), lột (da...).
- tree sheds leavescây rụng lá
- snake sheds skinrắn lột da
peel Ngoại động từ
UK/piːl/US/piːl/
Nghĩa: Bóc vỏ, gọt vỏ; lột (da...).
slough Ngoại động từ
UK/slʌf/US/slʌf/
Nghĩa: Lột (da, xác...).
- snake sloughs its skinrắn lột xác
exuviate Ngoại động từ
UK/ɪɡˈzjuː.vɪ.eɪt/US/ɛkˈsuː.vɪ.eɪt/
Nghĩa: Lột (da, vỏ...) (cua, rắn...).
throw Ngoại động từ
UK/θɹəʊ/US/θɹoʊ/
Nghĩa: Lột (da); thay (lông).
- the snake throws its skinrắn lột da
- the bird throws its featherchim thay lông
cast Ngoại động từ
UK/kɑːst/US/kæst/
Nghĩa: Lột, tuột, mất, bỏ, thay.
- snakes cast their skinsrắn lột da
- my horse has cast a shoecon ngựa của tôi tuột mất móng
shuck Ngoại động từ
UK/ʃʌk/US/ʃʌk/
Nghĩa: Lột, cởi (quần áo...).
excoriate Ngoại động từ
US/ɪkˈskɔɹ.iˌeɪt/
Nghĩa: Bóc, lột (da).
ecdysis Danh từ
US/ˈɛk.də.səs/
Nghĩa: Sự lột (da rắn).
threw Ngoại động từ
UK/θɹuː/US/θɹu/
Nghĩa: Lột (da); thay (lông).
- the snake throws its skinrắn lột da
- the bird throws its featherchim thay lông
thrown Ngoại động từ
UK/θɹəʊn/US/θɹoʊn/
Nghĩa: Lột (da); thay (lông).
- the snake throws its skinrắn lột da
- the bird throws its featherchim thay lông
shedding Danh từ
UK/ˈʃɛdɪŋ/US/ˈʃɛdɪŋ/
Nghĩa: Sự lột (da...); cái lột ra.
Câu hỏi thường gặp
Lột tiếng Anh là gì?
"lột" trong tiếng Anh là bare (ngoại động từ), shed (ngoại động từ), peel (ngoại động từ).