TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lừa phỉnh tiếng Anh là gì?

"lừa phỉnh" trong tiếng Anh là kid (ngoại động từ), fool (ngoại động từ), spoof (ngoại động từ).

kid Ngoại động từ

UK/ˈkɪd/US/ˈkɪd/

Nghĩa: Lừa phỉnh, chơi khăm.

Xem đầy đủ từ "kid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fool Ngoại động từ

UK/fuːl/US/ful/

Nghĩa: Lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa (ai).

  • to fool somebody into doing somethingphỉnh ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "fool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoof Ngoại động từ

UK/spuːf/US/spuːf/

Nghĩa: Lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa.

Xem đầy đủ từ "spoof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gammon Động từ

UK/ˈɡæmən/US/ˈɡæmən/

Nghĩa: Lừa phỉnh, lừa bịp, lừa dối; chơi khăm (ai).

Xem đầy đủ từ "gammon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bluff Động từ

UK/blʌf/US/blʌf/

Nghĩa: Bịp, lừa gạt, lừa phỉnh.

Xem đầy đủ từ "bluff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hocus Ngoại động từ

UK/ˈhəʊkəs/US/ˈhəʊkəs/

Nghĩa: Đánh lừa, lừa phỉnh; chơi khăm chơi xỏ.

Xem đầy đủ từ "hocus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impose Nội động từ

UK/ɪmˈpəʊz/US/ɪmˈpoʊz/

Nghĩa: Lừa gạt, lừa phỉnh, bịp.

  • to be imposed uponbị lừa, bị bịp

Xem đầy đủ từ "impose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amuse Động từ

UK/əˈmjuːz/US/əˈmjuːz/

Nghĩa: Lừa phỉnh, phỉnh phờ ai bằng những lời hứa hão.

Xem đầy đủ từ "amuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rot Ngoại động từ

UK/ɹɒt/US/ɹɑt/

Nghĩa: Nói dối, lừa phỉnh (ai).

Xem đầy đủ từ "rot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gag Động từ

UK/ɡæɡ/US/ɡæɡ/

Nghĩa: Nói dối; lừa phỉnh, đánh lừa.

Xem đầy đủ từ "gag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jockey Động từ

UK/ˈd͡ʒɒki/US/ˈd͡ʒɑki/

Nghĩa: Lừa bịp, lừa phỉnh, dùng mánh khoé để dành thắng lợi.

  • to jockey someone out of somethinglừa bịp ai lấy cái gì
  • to jockey someone into doing somethinglừa phỉnh ai làm gì

Xem đầy đủ từ "jockey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take-in Danh từ

UK/teɪk‿ˈɪn/US/teɪk‿ˈɪn/

Nghĩa: Sự lừa gạt, sự lừa phỉnh.

Xem đầy đủ từ "take-in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taker-in Danh từ

US/ˈteɪ.kɜː.ˈɪn/

Nghĩa: Người lừa gạt, người lừa phỉnh.

Xem đầy đủ từ "taker-in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legerdemain Danh từ

UK/ˌlɛd͡ʒ.ə.dɨˈmeɪn/US/ˈlɛd͡ʒ.əɹ.dəˌmeɪn/

Nghĩa: Sự lừa phỉnh; mưu lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "legerdemain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lừa phỉnh tiếng Anh là gì?

"lừa phỉnh" trong tiếng Anh là kid (ngoại động từ), fool (ngoại động từ), spoof (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.