TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lựa chọn tiếng Anh là gì?

"lựa chọn" trong tiếng Anh là choose (động từ), select (ngoại động từ), option (danh từ).

choose Động từ

UK/t͡ʃuːz/US/t͡ʃuz/

Nghĩa: Chọn, lựa chọn, kén chọn.

  • You have to choose between honor and death.Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết.
  • choose for yourselfanh cứ việc chọn, anh cứ chọn lấy

Xem đầy đủ từ "choose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

select Ngoại động từ

UK/sɪˈlɛkt/US/sɪˈlɛkt/

Nghĩa: Lựa chọn, chọn lọc, tuyển lựa.

Xem đầy đủ từ "select": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

option Danh từ

UK/ˈɒpʃən/US/ˈɑpʃən/

Nghĩa: lựa chọn

  • The deathcare industry has evolved significantly with new eco-friendly burial options.Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường.
  • We only have two options.Chúng ta chỉ có hai sự lựa chọn.

Xem đầy đủ từ "option": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sort Ngoại động từ

UK/sɔːt/US/soɹt/

Nghĩa: Lựa chọn, sắp xếp, phân loại.

  • to sort out those of the largest sizechọn loại lớn nhất ra
  • to sort oretuyển quặng

Xem đầy đủ từ "sort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cull Ngoại động từ

UK/kʌl/US/kʌl/

Nghĩa: Lựa chọn, chọn lọc.

  • extracts culled from the best authorsnhững đoạn trích được chọn lọc của các tác giả hay nhất

Xem đầy đủ từ "cull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pick

UK/pɪk/US/pɪk/

Xem đầy đủ từ "pick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

choice Danh từ

UK/tʃɔɪs/US/tʃɔɪs/

Nghĩa: Sự lựa, sự chọn, sự lựa chọn.

  • Do you think I had a choice?Bạn nghĩ tôi có thể lựa chọn à?
  • They say they have no other choice.Họ nói họ không còn lựa chọn nào khác.

Xem đầy đủ từ "choice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chose Động từ

UK/t͡ʃəʊz/US/t͡ʃoʊz/

Nghĩa: Chọn, lựa chọn, kén chọn.

  • He chose to follow in his father's footsteps and become a doctor.Anh ấy đã lựa chọn tiếp bước người cha và trở thành bác sĩ.
  • choose for yourselfanh cứ việc chọn, anh cứ chọn lấy

Xem đầy đủ từ "chose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chosen Động từ

UK/ˈt͡ʃəʊ.zən/US/ˈt͡ʃoʊ.zən/

Nghĩa: Chọn, lựa chọn, kén chọn.

  • choose for yourselfanh cứ việc chọn, anh cứ chọn lấy

Xem đầy đủ từ "chosen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mark out for Cụm từ

Nghĩa: Chỉ định, chọn lựa, lựa chọn (để làm một nhiệm vụ, công việc gì).

Xem đầy đủ từ "mark out for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decide Động từ

UK/dɪˈsaɪd/US/dɪˈsaɪd/

Nghĩa: Lựa chọn, quyết định chọn.

  • We'll let them decide.Chúng ta sẽ để cho họ lựa chọn.
  • to decide between two thingslựa chọn trong hai thứ

Xem đầy đủ từ "decide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alternative Tính từ

UK/ɒlˈtɜː.nə.tɪv/US/ɔlˈtɝ.nə.tɪv/

Nghĩa: Lựa chọn (một trong hai); hoặc cái này hoặc cái kia (trong hai cái); loại trừ lẫn nhau (hai cái).

  • these two plans are necessarily alternativehai kế hoạch này không nhất thiết phải loại trừ lẫn nhau
  • alternative hypothesisgiả thuyết để lựa chọn

Xem đầy đủ từ "alternative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

selection Danh từ

UK/səˈlɛkʃən/US/səˈlɛkʃən/

Nghĩa: Sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa.

Xem đầy đủ từ "selection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

optant Danh từ

Nghĩa: Người lựa chọn.

Xem đầy đủ từ "optant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

selector Danh từ

UK/sɪˈlɛktə(ɹ)/US/sɪˈlɛktə(ɹ)/

Nghĩa: Người lựa chọn, người chọn lọc.

Xem đầy đủ từ "selector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sorter Danh từ

UK/sɔː.tə/US/sɔː.tə/

Nghĩa: Người lựa chọn, người sắp xếp, người phân loại.

Xem đầy đủ từ "sorter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chooser Danh từ

UK/ˈt͡ʃuːzə/US/ˈt͡ʃuzɚ/

Nghĩa: Người chọn, người lựa chọn, người kén chọn.

Xem đầy đủ từ "chooser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lựa chọn tiếng Anh là gì?

"lựa chọn" trong tiếng Anh là choose (động từ), select (ngoại động từ), option (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.