TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

choose

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃuːz/ US/t͡ʃuz/ giọng máy của trình duyệt

choose nghĩa là chọn, lựa chọn, thách muốn.

Nghĩa của choose

Động từ

  1. Chọn, lựa chọn, kén chọn.
    • choose for yourselfanh cứ việc chọn, anh cứ chọn lấy
  2. Thách muốn.
    • do just as you chooseanh thích gì thì anh cứ làm

Dạng từ của choose

Ngôi thứ ba số ítchooses
Hiện tại phân từ (-ing)choosing
Quá khứchose
Quá khứ phân từchosen
Số nhiềuchooses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với choose

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của choose

Cụm từ, thành ngữ với choose

  • cannot choose but — (Từ cổ,nghĩa cổ) Không còn cách nào khác hơn là.

Câu ví dụ với choose

  • Whichever you choose, you will be satisfied. Cho dù chọn cái nào, bạn cũng sẽ thỏa mãn thôi.
  • You can choose whichever color you like. Bạn có thể chọn bất cứ màu nào mà bạn thích.
  • You may choose any book you like. Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích.
  • Please choose between this one and that one. Hãy chọn cái này hoặc cái kia.
  • You have to choose between honor and death. Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết.
  • It doesn’t matter what religion you choose. Không quan trọng bạn chọn tôn giáo nào.
  • Which direction will he choose? Anh ấy sẽ chọn hướng nào?
  • You have to choose your own path in life. Bạn phải chọn đường đi cho chính mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

choose nghĩa là gì?

choose (động từ) nghĩa là chọn, lựa chọn, thách muốn.

choose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của choose: giọng Anh (UK) /t͡ʃuːz/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃuz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.