TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

La tiếng Anh là gì?

"la" trong tiếng Anh là la (danh từ), mule (danh từ), a (ký hiệu).

la Danh từ

UK/lɑː/US/lɑː/

Nghĩa: La.

Xem đầy đủ từ "la": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mule Danh từ

UK/mjuːl/US/mjuːl/

Nghĩa: la

  • A mule kicked Tom.Một con la đã đá vào Tom.

Xem đầy đủ từ "mule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a Ký hiệu

UK/ə/US/ə/

Nghĩa: La (nốt nhạc).

  • Orchestras traditionally tune to a concert A.Các dàn nhạc theo truyền thống điều chỉnh một nốt la trong buổi hòa nhạc

Xem đầy đủ từ "a": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squeal Nội động từ

UK/skwiːl/US/skwil/

Nghĩa: Kêu ré lên, thét, la (vì mừng, đau, sợ).

Xem đầy đủ từ "squeal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whoop Nội động từ

UK/wuːp/US/wuːp/

Nghĩa: Kêu, la, reo, hò reo.

Xem đầy đủ từ "whoop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shriek Động từ

UK/ʃɹiːk/US/ʃɹiːk/

Nghĩa: La, thét, rít, hét.

  • to shriek at the top of one's voicegào thét ầm ĩ

Xem đầy đủ từ "shriek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shrill Động từ

UK/ʃɹɪl/US/ʃɹɪl/

Nghĩa: (văn học) la, kêu the thé, rít lên in tai nhức óc; hát the thé; nói nheo nhéo.

  • whistle shrillstiếng còi rít lên inh tai nhức óc
  • to shrill out a songthe thé hát một bài

Xem đầy đủ từ "shrill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squall Động từ

UK/ˈskwɔːl/US/ˈskwɔːl/

Nghĩa: Kêu, la, thét.

Xem đầy đủ từ "squall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wawl Nội động từ

Nghĩa: Rú; gầm; gào; la; thét; la ó.

Xem đầy đủ từ "wawl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scold

UK/ˈskəʊ̯ld/US/ˈskoʊ̯ld/

  • There is no reason for her to scold you.Chẳng có lý do gì mà nó la mày.

Xem đầy đủ từ "scold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cry

UK/kɹaɪ/US/kɹaɪ/

Xem đầy đủ từ "cry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shout

UK/ʃaʊt/US/ʃaʊt/

Xem đầy đủ từ "shout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reprimand

UK/ˈɹɛpɹɪmɑːnd/US/ˈɹɛp.ɹɪˌmænd/

Xem đầy đủ từ "reprimand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

holler Danh từ

UK/ˈhɒlə/US/ˈhɑlɚ/

Nghĩa: Người la, người hò.

Xem đầy đủ từ "holler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hinnie Danh từ

Nghĩa: Con la (con của ngựa đực và lừa cái).

Xem đầy đủ từ "hinnie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hinny Danh từ

UK/ˈhɪ.ni/US/ˈhɪ.ni/

Nghĩa: Con la, bạch đôi (con của ngựa đực và lừa cái).

Xem đầy đủ từ "hinny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

La tiếng Anh là gì?

"la" trong tiếng Anh là la (danh từ), mule (danh từ), a (ký hiệu).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.