La cà tiếng Anh là gì?
"la cà" trong tiếng Anh là loiter (động từ), linger (nội động từ), dawdle (động từ).
loiter Động từ
UK/ˈlɔɪtə(ɹ)/US/ˈlɔɪtɚ/
Nghĩa: Đi tha thẩn, la cà; đi chơi rông.
- to loiter away one's timetha thẩn lãng phí thì giờ
linger Nội động từ
UK/ˈlɪŋɡə/US/ˈlɪŋɡɚ/
Nghĩa: Chậm trễ, la cà.
- to linger on the wayla cà trên đường đi
dawdle Động từ
UK/ˈdɔːdl̩/US/ˈdɔdl̩/
Nghĩa: chờn vờn, la cà
vagrant Tính từ
UK/ˈveɪɡɹənt/US/ˈveɪɡɹənt/
Nghĩa: la cà, lông bông, lông nhông
mosey Nội động từ
US/ˈmoʊ.zi/
Nghĩa: La cà.
hang about Cụm động từ
Nghĩa: Đi lang thang, đi phất phơ, đi vơ vẩn, la cà.
lallygag Động từ
Nghĩa: Tha thẩn, la cà.
loiteringly Phó từ
Nghĩa: Tha thẩn, la cà; dông dài.
lollop Nội động từ
UK/ˈlɒləp/US/ˈlɒləp/
Nghĩa: Tha thẩn, la cà.
lop Nội động từ
UK/lɒp/US/lɑp/
Nghĩa: Bước lê đi, lết đi, la cà.
waste time
dilly-dally Nội động từ
UK/ˈdɪliˌdæli/US/ˈdɪliˌdæli/
Nghĩa: La cà, hay đà đẫn.
loiterer Danh từ
US/ˈlɔɪ.tɜ.ːɜː/
Nghĩa: Người hay đi tha thẩn, người la cà; người hay đi chơi rông.
Câu hỏi thường gặp
La cà tiếng Anh là gì?
"la cà" trong tiếng Anh là loiter (động từ), linger (nội động từ), dawdle (động từ).