Lao tiếng Anh là gì?
"lao" trong tiếng Anh là dart (động từ), whip (nội động từ), thrust on (cụm từ).
dart Động từ
UK/dɑːt/US/dɑɹt/
Nghĩa: Ném mạnh, bắn, phóng ra, lao, lao tới.
- to dart a spear at the tigerphóng ngọn lao vào con hổ
- to dart across the roadlao qua đường
whip Nội động từ
UK/ˈwɪp/US/ˈwɪp/
Nghĩa: Xông, lao, chạy vụt.
- to whip behind someonechạy vụt tới sau một người
- to whip down the stairslao nhanh xuống cầu thang
thrust on Cụm từ
Nghĩa: Lao, xông tới.
caber Danh từ
UK/ˈkeɪbə/US/ˈkeɪbɚ/
Nghĩa: Sào, lao (bằng thân cây thông non dùng trong một trò chơi thể thao ở Ê-cốt).
rush
UK/ɹʌʃ/US/ɹʌʃ/
- A truck was rushing down the road.Một chiếc xe tải vừa lao đi dọc theo con đường.
tuberculosis
UK/tjuːˌbɜːkjʊˈləʊsɪs/US/tuˌbɝkjʊˈloʊsɪs/
- He died from tuberculosis.Anh ấy đã chết vì bệnh lao.
javelin Danh từ
UK/ˈd͡ʒæv.(ə.)lɪn/US/ˈd͡ʒæv.(ə.)lɪn/
Nghĩa: Cái lao.
charge
UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/
prison
UK/ˈpɹɪzn̩/US/ˈpɹɪzn̩/
jail
UK/d͡ʒeɪl/US/d͡ʒeɪl/
dash
UK/ˈdæʃ/US/ˈdæʃ/
plunge
UK/plʌnd͡ʒ/US/plʌnd͡ʒ/
harpoon
UK/hɑːˈpuːn/US/hɑːɹˈpuːn/
endart Động từ
Nghĩa: Bắn ra, phóng ra, lao.
banderilla Danh từ
US/ˌbæn.dəˈɹiː.jə/
Nghĩa: Cái lao (dùng trong cuộc đấu bò rừng).
leister Danh từ
UK/ˈliːstə/US/ˈlistɚ/
Nghĩa: Cái lao (có răng, để đâm cá).
lunger Danh từ
UK/ˈlʌnd͡ʒə/
Nghĩa: (từ lóng) người lao, người bị bệnh lao phổi.
Câu hỏi thường gặp
Lao tiếng Anh là gì?
"lao" trong tiếng Anh là dart (động từ), whip (nội động từ), thrust on (cụm từ).