TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lau tiếng Anh là gì?

"lau" trong tiếng Anh là wipe (ngoại động từ), clean (động từ), sponge (ngoại động từ).

wipe Ngoại động từ

UK/waɪp/US/waɪp/ giọng người thật

Nghĩa: Lau, chùi.

  • Tom carefully wiped his fingerprints off the knife.Tom đã cẩn thận lau sạch dấu vân tay của mình trên con dao.
  • What am I wiping my hands with?Tôi đang lau tay bằng cái gì?

Xem đầy đủ từ "wipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clean Động từ

UK/kliːn/US/kliːn/ giọng người thật

Nghĩa: lau, làm sạch

Xem đầy đủ từ "clean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sponge Ngoại động từ

UK/spʌnd͡ʒ/US/spʌnd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Lau, chùi, cọ (bằng bọt biển).

Xem đầy đủ từ "sponge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrub Động từ

UK/skɹʌb/US/skɹʌb/ giọng máy

Nghĩa: Lau, chùi, cọ.

Xem đầy đủ từ "scrub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swab Ngoại động từ

UK/swɒb/US/swɒb/ giọng máy

Nghĩa: Lau (bằng giẻ lau sàn).

  • to swab [down] the decklau sàn tàu

Xem đầy đủ từ "swab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scour Ngoại động từ

UK/ˈskaʊə/US/ˈskaʊɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Lau, chùi cọ.

Xem đầy đủ từ "scour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bream Ngoại động từ

UK/bɹiːm/US/bɹɪm/ giọng người thật

Nghĩa: Lau, dọn, rửa (hầm tàu).

Xem đầy đủ từ "bream": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sponge off Cụm từ

Nghĩa: Lau, chùi (vết mực... bằng bọt biển).

Xem đầy đủ từ "sponge off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swob Ngoại động từ

Nghĩa: Lau (bằng giẻ lau sàn).

  • to swab [down] the decklau sàn tàu

Xem đầy đủ từ "swob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rub Ngoại động từ

UK/ɹʌb/US/ɹʌb/ giọng người thật

Nghĩa: Lau, lau bóng, đánh bóng.

  • to give the horse a good rubchải thật kỹ con ngựa

Xem đầy đủ từ "rub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mop Ngoại động từ

UK/mɒp/US/mɑp/ giọng người thật

Nghĩa: Lau, chùi.

  • to mop the floorlau sàn

Xem đầy đủ từ "mop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cane Danh từ

UK/keɪn/US/keɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây lau.

Xem đầy đủ từ "cane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reed

UK/ɹiːd/US/ɹiːd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "reed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lau tiếng Anh là gì?

"lau" trong tiếng Anh là wipe (ngoại động từ), clean (động từ), sponge (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "wipe": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "clean": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sponge": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "scour": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "bream": 0x0077BE, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "rub": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mop": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cane": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "reed": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.