Mã tiếng Anh là gì?
"mã" trong tiếng Anh là code (danh từ), joss paper (danh từ), Ma (danh từ riêng).
code Danh từ
UK/kəʊd/US/koʊd/
Nghĩa: mã
- The army is trying to break the enemy's code.Quân đội đang cố gắng phá mã của kẻ địch.
- Tom scanned the QR code with his phone.Tom đã quét mã QR bằng điện thoại của mình.
joss paper Danh từ
Nghĩa: Đồ mã, mã, tiền âm phủ, tiền vàng bạc, tiền vàng mã.
Ma Danh từ riêng
Nghĩa: Mã, Ma.
knight Danh từ
UK/ˈnaɪ̯t/US/ˈnaɪ̯t/
Nghĩa: mã
- Knights are able to jump over other pieces in chess.Quân mã có thể nhảy qua quân khác trong cờ vua.
looks Danh từ
UK/lʊks/US/lʊks/
Nghĩa: Vẻ, mã.
cypher Danh từ
Nghĩa: Số không; chữ số; mã.
Chinese numeral Danh từ
Nghĩa: Chữ số Trung Quốc, mã.
horse
UK/hɔːs/US/hoɹs/
lemon
UK/ˈlɛmən/US/ˈlɛmən/
cipher
UK/ˈsaɪfə/US/ˈsaɪfɚ/
veneer Danh từ
UK/vəˈnɪə(ɹ)/US/vəˈnɪɹ/
Nghĩa: Mã, bề ngoài, vỏ ngoài.
- veneer of elegancemã ngoài thanh lịch
rider Danh từ
UK/ˈɹaɪ̯.dəː/US/ˈɹaɪ̯.dɚ/
Nghĩa: Con mã (cân bàn).
tinsel Danh từ
UK/ˈtɪns(ə)l/US/ˈtɪnsəl/
Nghĩa: Vật hào nhoáng rẻ tiền, đồ mã; vẻ hào nhoáng.
trumpery Danh từ
UK/ˈtɹʌmpəɹi/US/ˈtɹʌmpəɹi/
Nghĩa: Đồ mã, hàng mã.
gagger Danh từ
Nghĩa: Con mã (đúc).
Câu hỏi thường gặp
Mã tiếng Anh là gì?
"mã" trong tiếng Anh là code (danh từ), joss paper (danh từ), Ma (danh từ riêng).