TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mã tiếng Anh là gì?

"mã" trong tiếng Anh là code (danh từ), joss paper (danh từ), Ma (danh từ riêng).

code Danh từ

UK/kəʊd/US/koʊd/

Nghĩa: mã

  • The army is trying to break the enemy's code.Quân đội đang cố gắng phá mã của kẻ địch.
  • Tom scanned the QR code with his phone.Tom đã quét mã QR bằng điện thoại của mình.

Xem đầy đủ từ "code": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

joss paper Danh từ

Nghĩa: Đồ mã, mã, tiền âm phủ, tiền vàng bạc, tiền vàng mã.

Xem đầy đủ từ "joss paper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Ma Danh từ riêng

Nghĩa: Mã, Ma.

Xem đầy đủ từ "Ma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knight Danh từ

UK/ˈnaɪ̯t/US/ˈnaɪ̯t/

Nghĩa: mã

  • Knights are able to jump over other pieces in chess.Quân mã có thể nhảy qua quân khác trong cờ vua.

Xem đầy đủ từ "knight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

looks Danh từ

UK/lʊks/US/lʊks/

Nghĩa: Vẻ, mã.

Xem đầy đủ từ "looks": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cypher Danh từ

Nghĩa: Số không; chữ số; mã.

Xem đầy đủ từ "cypher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Chinese numeral Danh từ

Nghĩa: Chữ số Trung Quốc, mã.

Xem đầy đủ từ "Chinese numeral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horse

UK/hɔːs/US/hoɹs/

Xem đầy đủ từ "horse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lemon

UK/ˈlɛmən/US/ˈlɛmən/

Xem đầy đủ từ "lemon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cipher

UK/ˈsaɪfə/US/ˈsaɪfɚ/

Xem đầy đủ từ "cipher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

veneer Danh từ

UK/vəˈnɪə(ɹ)/US/vəˈnɪɹ/

Nghĩa: Mã, bề ngoài, vỏ ngoài.

  • veneer of elegancemã ngoài thanh lịch

Xem đầy đủ từ "veneer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rider Danh từ

UK/ˈɹaɪ̯.dəː/US/ˈɹaɪ̯.dɚ/

Nghĩa: Con mã (cân bàn).

Xem đầy đủ từ "rider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tinsel Danh từ

UK/ˈtɪns(ə)l/US/ˈtɪnsəl/

Nghĩa: Vật hào nhoáng rẻ tiền, đồ mã; vẻ hào nhoáng.

Xem đầy đủ từ "tinsel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trumpery Danh từ

UK/ˈtɹʌmpəɹi/US/ˈtɹʌmpəɹi/

Nghĩa: Đồ mã, hàng mã.

Xem đầy đủ từ "trumpery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gagger Danh từ

Nghĩa: Con mã (đúc).

Xem đầy đủ từ "gagger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mã tiếng Anh là gì?

"mã" trong tiếng Anh là code (danh từ), joss paper (danh từ), Ma (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.