TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mạch tiếng Anh là gì?

"mạch" trong tiếng Anh là pulse (danh từ), vessel (danh từ), circuit (danh từ).

pulse Danh từ

UK/pʌls/US/pʌls/

Nghĩa: mạch

  • to feel the pulsebắt mạch; (nghĩa bóng) thăm dò ý định (của ai)

Xem đầy đủ từ "pulse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vessel Danh từ

UK/ˈvɛsəl/US/ˈvɛsəl/

Nghĩa: (thực vật học) ống, mạch.

Xem đầy đủ từ "vessel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circuit Danh từ

UK/ˈsɜː.kɪt/US/ˈsɝ.kɪt/

Nghĩa: Mạch.

  • electric circuitmạch điện

Xem đầy đủ từ "circuit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vascular Tính từ

UK/ˈvæskjələ/US/ˈvæskjəlɚ/

Nghĩa: (thuộc) mạch (máu).

  • vascular systemhệ mạch (máu)

Xem đầy đủ từ "vascular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vas Danh từ

UK/ˈvæs/US/ˈvæs/

Nghĩa: Mạch; ống.

Xem đầy đủ từ "vas": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circuital Tính từ

Nghĩa: Mạch, chu tuyến, sơ đồ.

Xem đầy đủ từ "circuital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sphygmus Danh từ

Nghĩa: Mạch, mạch đập.

Xem đầy đủ từ "sphygmus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vein Danh từ

UK/veɪn/US/veɪn/

Nghĩa: Mạch.

  • Lungs, heart, veins, arteries and capillaries form the cardiovascular system.Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
  • Blood is red, but veins are blue.Máu thì đỏ, nhưng tĩnh mạch thì xanh.

Xem đầy đủ từ "vein": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graph Danh từ

UK/ɡɹæf/US/ɡɹæf/

Nghĩa: Mạch.

Xem đầy đủ từ "graph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thread Danh từ

UK/ˈθɹɛd/US/ˈθɹɛd/

Nghĩa: Dòng, mạch.

  • the thread of lifedòng đời, đời người
  • to lose the thread of one's argumentmất mạch lạc trong lập luận

Xem đầy đủ từ "thread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loop Danh từ

UK/luːp/US/luːp/

Nghĩa: Cuộn; mạch.

Xem đầy đủ từ "loop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blood-vessel

Xem đầy đủ từ "blood-vessel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-circuit Tính từ

Nghĩa: Một mạch.

Xem đầy đủ từ "single-circuit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at a stretch Phó từ

Nghĩa: Một hơi, một mạch, không nghỉ.

Xem đầy đủ từ "at a stretch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

holus-bolus Phó từ

US/ˌhoʊ.ləs.ˈboʊ.ləs/

Nghĩa: Một hơi, một mạch, một miếng (ăn, uống).

Xem đầy đủ từ "holus-bolus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vasa Danh từ

Nghĩa: Mạch; ống.

Xem đầy đủ từ "vasa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mạch tiếng Anh là gì?

"mạch" trong tiếng Anh là pulse (danh từ), vessel (danh từ), circuit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.