TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mạo hiểm tiếng Anh là gì?

"mạo hiểm" trong tiếng Anh là adventure (động từ), venture (động từ), hazard (ngoại động từ).

adventure Động từ

UK/ədˈvɛn.t͡ʃə/US/ədˈvɛn.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Phiêu lưu, mạo hiểm, liều.

  • to adventure to do somethingliều làm việc gì
  • to adventure one's lifeliều mạng

Xem đầy đủ từ "adventure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

venture Động từ

UK/ˈvɛn.t͡ʃə/US/ˈvɛn.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Liều, mạo hiểm, dám, đánh bạo.

  • Edward, the venture capitalist, hit the jackpot in the oil business.Edward - một nhà đầu tư mạo hiểm, đã kiếm được bộn tiền từ ngành dầu mỏ.
  • to venture one's lifeliều thân

Xem đầy đủ từ "venture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hazard Ngoại động từ

UK/ˈhæzəd/US/ˈhæzɚd/

Nghĩa: Phó thác cho may rủi; liều, mạo hiểm.

  • to hazard one's lifeliều mình

Xem đầy đủ từ "hazard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

risky Tính từ

UK/ˈɹɪski/US/ˈɹɪski/

Nghĩa: Liều, mạo hiểm.

Xem đầy đủ từ "risky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adventurous Tính từ

US/ædˈvɛn.t͡ʃɚ.əs/

Nghĩa: Thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm.

Xem đầy đủ từ "adventurous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hazardous Tính từ

US/ˈhæ.zɚ.dɪs/

Nghĩa: Liều, mạo hiểm; nguy hiểm.

Xem đầy đủ từ "hazardous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gamely Phó từ

US/ˈɡeɪm.li/

Nghĩa: Liều lỉnh, mạo hiểm.

Xem đầy đủ từ "gamely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

risk Danh từ

UK/ɹɪsk/US/ɹɪsk/

Nghĩa: Sự liều, sự mạo hiểm.

  • In order to do that, you have to take risks.để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm
  • to take risks; to run risks (a risk, the risk)liều

Xem đầy đủ từ "risk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

touch-and-go Tính từ

US/ˌtətʃ.ənd.ˈɡoʊ/

Nghĩa: Mạo hiểm, liều; khó thành, không chắc chắn.

  • a touch-and-go businessmột việc làm liều, một việc mạo hiểm
  • it is touch-and-go whether he will recoverhắn khó mà có thể bình phục được

Xem đầy đủ từ "touch-and-go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

venturesome Tính từ

UK/ˈvɛnt͡ʃə(ɹ)səm/US/ˈvɛnt͡ʃə(ɹ)səm/

Nghĩa: Mạo hiểm, phiêu lưu, liều, liều lĩnh.

  • a venturesome enterprisemột công việc mạo hiểm

Xem đầy đủ từ "venturesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adventurously Phó từ

US/ˌædˈvɛn.t͡ʃɚ.əsˌli/

Nghĩa: Liều lỉnh, mạo hiểm.

Xem đầy đủ từ "adventurously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hazardously Phó từ

US/ˈhæ.zɜː.dəs.li/

Nghĩa: Liều lỉnh, mạo hiểm.

Xem đầy đủ từ "hazardously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riskily Phó từ

Nghĩa: Liều, mạo hiểm.

Xem đầy đủ từ "riskily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

venturous Tính từ

US/ˈvɛnt.ʃə.rəs/

Nghĩa: Thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm.

Xem đầy đủ từ "venturous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enterprise Danh từ

UK/ˈɛntəˌpɹaɪz/US/ˈɛntɚˌpɹaɪz/

Nghĩa: Việc làm khó khăn, mạo hiểm.

Xem đầy đủ từ "enterprise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adventurer Danh từ

US/ædˈvɛn.t͡ʃɚ.ɚ/

Nghĩa: Người phiêu lưu, người mạo hiểm, người thích phiêu lưu mạo hiểm.

Xem đầy đủ từ "adventurer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

venturer Danh từ

US/ˈvɛnt.ʃɜ.ːɜː/

Nghĩa: Người mạo hiểm, người phiêu lưu.

Xem đầy đủ từ "venturer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adventurousness Danh từ

US/əd.ˈvɛn.tʃə.rəs.nəs/

Nghĩa: Tính phiêu lưu, tính mạo hiểm.

Xem đầy đủ từ "adventurousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knight of the fortune Cụm từ

Nghĩa: Kẻ phiêu lưu, kẻ mạo hiểm.

Xem đầy đủ từ "knight of the fortune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riskiness Danh từ

US/ˈrɪs.ki.nəs/

Nghĩa: Tính liều, tính mạo hiểm.

Xem đầy đủ từ "riskiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

venturesomeness Danh từ

US/ˈvɛnt.ʃɜː.səm.nəs/

Nghĩa: Óc mạo hiểm; tính mạo hiểm, tính liều lĩnh, tính phiêu lưu.

Xem đầy đủ từ "venturesomeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mạo hiểm tiếng Anh là gì?

"mạo hiểm" trong tiếng Anh là adventure (động từ), venture (động từ), hazard (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.