Mật tiếng Anh là gì?
"mật" trong tiếng Anh là bile (danh từ), honey (danh từ), molasses (danh từ).
bile Danh từ
UK/baɪl/US/baɪl/
Nghĩa: Mật.
honey Danh từ
UK/ˈhʌni/US/ˈhʌni/
Nghĩa: Mật ong; mật (của một vài loài sâu bọ khác).
- I love honey.Tui yêu mật ong.
- He drank hot chamomile tea and ate delicious honey cake.Anh ấy uống trà hoa cúc nóng và ăn bánh mật ong ngon.
molasses Danh từ
UK/məʊˈlasɪz/US/məˈlæsɪz/
Nghĩa: Mật; nước rỉ đường ((cũng) treacle).
gall Danh từ
UK/ɡɔːl/US/ɡɔl/
Nghĩa: Mật.
cryptic Tính từ
UK/ˈkɹɪptɪk/US/ˈkɹɪptɪk/
Nghĩa: Bí mật, mật.
biliary Tính từ
UK/ˈbɪl.i.əɹ.i/US/ˈbɪl.i.əɹ.i/
Nghĩa: Mật.
bilious Tính từ
UK/ˈbɪl.i.əs/US/ˈbɪl.jəs/
Nghĩa: Mật; có nhiều mật; mắc bệnh nhiều mật.
cryptically Phó từ
US/ˈkrɪp.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Bí mật, mật.
secret
UK/ˈsiː.kɹɪt/US/ˈsiː.kɹɪt/
- Let us tell you a secret.Bọn tôi cho cô biết một bí mật nhé.
- I know you've got a secret.Tôi biết là bạn có một bí mật.
nectar Danh từ
UK/ˈnɛk.tə/US/ˈnɛk.təɹ/
Nghĩa: mật hoa, mật
- The bee flew to the flower and drank the nectar.Con ong đã bay vào hoa, rồi hút mật.
confidential
UK/ˌkɒn.fɪˈdɛn.ʃəl/US/ˌkɔn.fɪˈdɛn.ʃəl/
- This is a confidential document. Please do not share it with anyone.Đây là tài liệu mật. Đề nghị không chia sẻ cho bất kì ai.
private Tính từ
UK/ˈpɹaɪ.vɪt/US/ˈpɹaɪ.vɪt/
Nghĩa: Riêng, mật, kín.
- for one's private earnghe riêng thôi, phải giữ kín
- to keep a matter privategiữ kín một vấn đề
privately Phó từ
UK/ˈpɹaɪvɪtli/US/ˈpɹaɪvɪtli/
Nghĩa: Riêng, mật, kín (về vấn đề, cuộc họp).
Câu hỏi thường gặp
Mật tiếng Anh là gì?
"mật" trong tiếng Anh là bile (danh từ), honey (danh từ), molasses (danh từ).