TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mềm yếu tiếng Anh là gì?

"mềm yếu" trong tiếng Anh là slackly (tính từ), weak-spirited (tính từ), crumpy (tính từ).

slackly Tính từ

US/ˈslæk.li/

Nghĩa: Mềm yếu, lỏng lẻo, chùng.

Xem đầy đủ từ "slackly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weak-spirited Tính từ

US/ˈwik.ˈspɪr.ə.təd/

Nghĩa: Mềm yếu, thiếu can đảm.

Xem đầy đủ từ "weak-spirited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crumpy Tính từ

UK/ˈkɹʌmpi/US/ˈkɹʌmpi/

Nghĩa: Dễ vỡ; mềm yếu.

Xem đầy đủ từ "crumpy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nervelessly Phó từ

US/ˈnɜːv.ləs.li/

Nghĩa: Yếu đuối, mềm yếu.

Xem đầy đủ từ "nervelessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slimsy Tính từ

UK/ˈslɪmzi/US/ˈslɪmzi/

Nghĩa: Không có thực chất, bạc nhược, mềm yếu.

Xem đầy đủ từ "slimsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weak Tính từ

UK/wi(ː)k/US/wi(ː)k/

Nghĩa: Thiếu nghị lực, yếu đuối, mềm yếu, nhu nhược.

  • a weak momentmột phút yếu đuối
  • weak charactertính tình nhu nhược mềm yếu

Xem đầy đủ từ "weak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenderly Phó từ

UK/ˈtɛn.də.li/US/ˈtɛn.dɚ.li/

Nghĩa: Mềm yếu, mỏng mảnh, dễ gẫy, dễ vỡ, dễ bị hỏng.

Xem đầy đủ từ "tenderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slack Tính từ

UK/slæk/US/slæk/

Nghĩa: Mềm yếu, yếu ớt, nhu nhược, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị lung lạc.

Xem đầy đủ từ "slack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mildly Phó từ

UK/ˈmaɪldli/US/ˈmaɪldli/

Nghĩa: Mềm yếu, nhu nhược, yếu đuối.

Xem đầy đủ từ "mildly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flabby Tính từ

UK/ˈflæb.i/US/ˈflæb.i/

Nghĩa: Mềm yếu, uỷ mị.

  • flabby willý chí mềm yếu
  • flabby charactertính nết uỷ mị

Xem đầy đủ từ "flabby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waxen Tính từ

UK/ˈwæksən/US/ˈwæksən/

Nghĩa: Mềm yếu, dễ ảnh hưởng; dễ uốn nắn.

  • waxen charactertính mềm yếu

Xem đầy đủ từ "waxen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

molluscous Tính từ

Nghĩa: Mềm yếu, nhu nược.

Xem đầy đủ từ "molluscous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nerveless Tính từ

UK/ˈnɜː(ɹ)vləs/US/ˈnɜː(ɹ)vləs/

Nghĩa: Không có khí lực, mềm yếu, nhu nhược; hèn.

Xem đầy đủ từ "nerveless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weakness Danh từ

UK/ˈwiːk.nɪs/US/ˈwik.nɪs/

Nghĩa: Tính nhu nhược, tính mềm yếu (tính tình).

Xem đầy đủ từ "weakness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenderness Danh từ

UK/ˈtɛn.də.nɪs/US/ˈtɛn.dɚ.nɪs/

Nghĩa: Sự mỏng mảnh, sự yếu ớt, sự mềm yếu.

Xem đầy đủ từ "tenderness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flagginess Danh từ

Nghĩa: Sự mềm yếu; sự nhu nhược; sự mềm nhũn.

Xem đầy đủ từ "flagginess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flabbiness Danh từ

US/ˈflæ.bi.nəs/

Nghĩa: Tính mềm yếu, tính uỷ mị.

Xem đầy đủ từ "flabbiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mildness Danh từ

US/ˈmɑɪ.əld.nəs/

Nghĩa: Tính mềm yếu, tính nhu nhược, tính yếu đuối.

Xem đầy đủ từ "mildness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nervelessness Danh từ

US/ˈnɜːv.ləs.nəs/

Nghĩa: Sự không có khí lực, tính mềm yếu, tính nhu nhược; tính hèn.

Xem đầy đủ từ "nervelessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mềm yếu tiếng Anh là gì?

"mềm yếu" trong tiếng Anh là slackly (tính từ), weak-spirited (tính từ), crumpy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.