TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mệnh lệnh tiếng Anh là gì?

"mệnh lệnh" trong tiếng Anh là command (danh từ), commission (danh từ), imperative (danh từ).

command Danh từ

UK/kəˈmɑːnd/US/kəˈmænd/

Nghĩa: Lệnh, mệnh lệnh.

  • to give a commandra mệnh lệnh

Xem đầy đủ từ "command": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commission Danh từ

UK/kəˈmɪʃən/US/kəˈmɪʃən/

Nghĩa: Lệnh, mệnh lệnh.

Xem đầy đủ từ "commission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imperative Danh từ

UK/ɪmˈpɛɹ.ə.tɪv/US/ɪmˈpɛɹ.ə.tɪv/

Nghĩa: Mệnh lệnh.

  • the imperative moodlối mệnh lệnh

Xem đầy đủ từ "imperative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

order Danh từ

UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/

Nghĩa: lệnh, mệnh lệnh, khiển

Xem đầy đủ từ "order": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dictate Danh từ

UK/ˈdɪkˌteɪt/US/ˈdɪkˌteɪt/

Nghĩa: Mệnh lệnh, tiếng gọi.

  • the dictates of consciencetiếng gọi của lương tâm
  • the dictates of reasontiếng gọi của lý trí

Xem đầy đủ từ "dictate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

masterful Tính từ

US/ˈmæs.tɜː.fəl/

Nghĩa: Hách, oai, mệnh lệnh, thích sai khiến, thích bắt người ta phải tuân theo mình.

Xem đầy đủ từ "masterful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jussive Tính từ

US/ˈdʒə.sɪv/

Nghĩa: Mệnh lệnh.

Xem đầy đủ từ "jussive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prescript Danh từ

UK/ˈpɹiːskɹɪpt/US/ˈpɹiːskɹɪpt/

Nghĩa: Mệnh lệnh, sắc lệnh, luật.

Xem đầy đủ từ "prescript": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do Trợ động từ

UK/də/US/də/

Nghĩa: Dùng để nhấn mạnh ý khẳng định, mệnh lệnh.

  • do comethế nào anh cũng đến nhé
  • I do wish he could cometôi rất mong anh ấy có thể đến được

Xem đầy đủ từ "do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prescription Danh từ

UK/pɹəˈskɹɪp.ʃən/US/pɹəˈskɹɪp.ʃən/

Nghĩa: Mệnh lệnh, sắc lệnh.

Xem đầy đủ từ "prescription": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authoritative Tính từ

UK/ɔːˈθɒɹɪtətɪv/US/əˈθɔɹɪˌteɪtɪv/

Nghĩa: Hống hách, hách dịch; mệnh lệnh, quyết đoán.

  • to speak in authoritative tonenói với giọng hách dịch

Xem đầy đủ từ "authoritative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precept Danh từ

UK/ˈpɹiːsɛpt/US/ˈpɹiːsɛpt/

Nghĩa: Mệnh lệnh, lệnh; (pháp lý) trát.

Xem đầy đủ từ "precept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

order! order! Cụm từ

Nghĩa: Mệnh lệnh.

  • order of the daynhật lệnh

Xem đầy đủ từ "order! order!": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bidding Danh từ

UK/ˈbɪdɪŋ/US/ˈbɪdɪŋ/

Nghĩa: Mệnh lệnh.

Xem đầy đủ từ "bidding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mệnh lệnh tiếng Anh là gì?

"mệnh lệnh" trong tiếng Anh là command (danh từ), commission (danh từ), imperative (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.