TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mục tiếng Anh là gì?

"mục" trong tiếng Anh là rotten (tính từ), section (danh từ), punk (danh từ).

rotten Tính từ

UK/ˈɹɒtn̩/US/ˈɹɑtn̩/

Nghĩa: Mục, mục nát; thối, thối rữa.

  • rotten eggtrứng thối

Xem đầy đủ từ "rotten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

section Danh từ

UK/ˈsɛkʃən/US/ˈsɛkʃən/

Nghĩa: Mục (trong "mục lục").

Xem đầy đủ từ "section": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punk Danh từ

UK/ˈpʌŋk/US/ˈpʌŋk/

Nghĩa: Mục (gỗ).

Xem đầy đủ từ "punk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entry Danh từ

UK/ˈɛntɹi/US/ˈɛntɹi/

Nghĩa: Sự ghi vào (sổ sách); mục (ghi vào sổ).

Xem đầy đủ từ "entry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eye

UK/ˈaɪ̯/US/ˈaɪ̯/

Xem đầy đủ từ "eye": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

article Danh từ

UK/ˈɑːtɪkl̩/US/ˈɑɹtɪkəl/

Nghĩa: Điều khoản, mục.

  • articles of apprenticeshipđiều khoản học việc (trong giao kèo)
  • article of faithtín điều

Xem đầy đủ từ "article": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

item

UK/ˈaɪ.təm/US/ˈaɪ.təm/

Xem đầy đủ từ "item": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

six

UK/sɪks/US/sɪks/

Xem đầy đủ từ "six": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

column Danh từ

UK/ˈkɒləm/

Nghĩa: Cột; mục (báo).

  • in our columnstrong tờ báo của chúng tôi

Xem đầy đủ từ "column": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decay Nội động từ

UK/dɪˈkeɪ/US/diˈkeɪ/

Nghĩa: Sâu, mục (răng, xương, gỗ...).

  • a decayed toothrăng sâu
  • decayed woodgỗ mục

Xem đầy đủ từ "decay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plank Danh từ

UK/ˈplæŋk/US/ˈplæŋk/

Nghĩa: Mục (một cương lĩnh).

Xem đầy đủ từ "plank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rottenness Danh từ

US/ˈrɑː.tᵊn.nəs/

Nghĩa: Sự mục (xương...).

Xem đầy đủ từ "rottenness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decayed

UK/dɪˈkeɪd/US/dɪˈkeɪd/

Xem đầy đủ từ "decayed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mục tiếng Anh là gì?

"mục" trong tiếng Anh là rotten (tính từ), section (danh từ), punk (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.