Mau tiếng Anh là gì?
"mau" trong tiếng Anh là fast (tính từ), quickly (phó từ), quick (tính từ).
fast Tính từ
UK/fɑːst/US/fæst/
Nghĩa: mau, nhanh, lẹ, chóng
- watch is fastđồng hồ chạy nhanh
- a fast trainxe lửa tốc hành
quickly Phó từ
UK/ˈkwɪk.li/US/ˈkwɪk.li/
Nghĩa: nhanh, mau, lẹ
quick Tính từ
UK/kwɪk/US/kwɪk/
Nghĩa: Nhanh, mau.
- a quick trainchuyến xe lửa (tốc hành) nhanh
- be quicknhanh lên
fleet Tính từ
UK/ˈfliːt/US/ˈfliːt/
Nghĩa: (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng.
- a fleet horsengựa phi nhanh
- to be fleet of footnhanh chân
swift Tính từ
UK/swɪft/US/swɪft/
Nghĩa: Mau, nhanh.
- a swift runnerngười chạy nhanh
- a swift responsecâu trả lời nhanh
hotfoot Phó từ
US/ˈhɑːt.ˌfʊt/
Nghĩa: Mau, gấp, vội vàng.
stipate Tính từ
UK/ˈstʌɪpət/US/ˈstʌɪpət/
Nghĩa: Mau, dày, sát.
tantivy Tính từ
UK/tænˈtɪvi/US/tænˈtɪvi/
Nghĩa: Nhanh, mau.
ready Tính từ
UK/ˈɹɛd.i/US/ˈɹɛd.i/
Nghĩa: Nhanh, mau, ngay tức khắc; lưu loát.
- a ready retortcâu đối đáp nhanh
- to have a ready witnhanh trí
dense
UK/ˈdɛns/US/ˈdɛns/
presto Phó từ
UK/ˈpɹɛstəʊ/US/ˈpɹɛstoʊ/
Nghĩa: Nhanh lên, mau (tiếng hô của người làm trò ảo thuật).
- hey presto, pass!hấp là, mau!
short-order Tính từ
US/ˈʃɔrt.ˈɔr.dɜː/
Nghĩa: Vội, mau, nhanh.
closeness Danh từ
UK/ˈkləʊs.nəs/US/ˈkloʊs.nəs/
Nghĩa: Tính dày chặt, tính khít, tính mau (vải...).
tearing Tính từ
UK/ˈtɛə.ɹɪŋ/US/ˈtɛɹ.ɪŋ/
Nghĩa: Mau, nhanh.
- at a tearing raterất nhanh
Câu hỏi thường gặp
Mau tiếng Anh là gì?
"mau" trong tiếng Anh là fast (tính từ), quickly (phó từ), quick (tính từ).