May tiếng Anh là gì?
"may" trong tiếng Anh là lucky (tính từ), luckily (phó từ), sew (động từ).
lucky Tính từ
UK/ˈlʌki/US/ˈlʌki/
Nghĩa: may, may mắn, hên
- He's just lucky.Anh ấy chỉ gặp may thôi.
- We were very lucky.Chúng tôi đã rất may mắn.
luckily Phó từ
UK/ˈlʌk.ɪ.li/US/ˈlʌk.ɪ.li/
Nghĩa: May, may mắn.
- Luckily nobody died.May là không ai chết.
- Luckily, she got healthy again.Thật may, cô ấy đã khỏe trở lại.
sew Động từ
UK/səʊ/US/soʊ/
Nghĩa: khâu, may
- You're very good at sewing.Bạn rất giỏi may vá.
happy Tính từ
UK/ˈhæpi/US/ˈhæpi/
Nghĩa: mừng, vui, hạnh phúc, sướng
fortune Nội động từ
UK/ˈfɔːtjuːn/US/ˈfoɹt͡ʃən/
Nghĩa: (thơ ca) may
stitch Động từ
UK/stɪt͡ʃ/US/stɪt͡ʃ/
Nghĩa: Khâu, may.
presume Nội động từ
UK/pɹɪˈzjuːm/US/pɹɪˈz(j)um/
Nghĩa: Dám, đánh bạo, mạo muội; may.
- I presume to give you a piece of advice?tôi xin mạo muội góp với anh một ý được chăng?
fluky Tính từ
Nghĩa: May, may mắn.
well Tính từ
UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/
Nghĩa: May, may mắn.
- it was well for him that nobody saw himmay mà không ai thấy nó
cut Ngoại động từ
UK/kʌt/US/kʌt/
Nghĩa: Cắt, may (quần áo).
score Danh từ
UK/skɔː/US/skoɹ/
Nghĩa: Điều may.
- what a score!thật là may mắn, thật là chó ngáp phải ruồi
sewer Danh từ
UK/ˈs(j)uːə/US/ˈsuɚ/
Nghĩa: Người khâu, người may.
tailoring Danh từ
US/ˈteɪ.lɜ.ːiɳ/
Nghĩa: Đồ may.
Câu hỏi thường gặp
May tiếng Anh là gì?
"may" trong tiếng Anh là lucky (tính từ), luckily (phó từ), sew (động từ).