TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Muốn tiếng Anh là gì?

"muốn" trong tiếng Anh là wish (ngoại động từ), like (nội động từ), would like (cụm động từ).

wish Ngoại động từ

UK/wɪʃ/US/wɪʃ/

Nghĩa: Muốn, mong, hy vọng.

  • I wish to saytôi muốn nói
  • it is to be wished that...mong rằng

Xem đầy đủ từ "wish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

like Nội động từ

UK/laɪ̯k/US/laɪ̯k/

Nghĩa: Thích, muốn.

  • Would you like some of those pictures?Bạn có muốn một vài bức hình đó không?
  • I'd like to have cake for dessert.Tôi muốn ăn tráng miệng bằng bánh ngọt.

Xem đầy đủ từ "like": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

would like Cụm động từ

Nghĩa: Muốn.

  • I would like to retract my previous statement.Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi.
  • I would like to climb Mount Fuji.Tôi muốn leo đỉnh núi Phú Sĩ.

Xem đầy đủ từ "would like": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

want for Cụm từ

Nghĩa: Thiếu, cần; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn.

  • Let me tell you what I want for my birthday.Để mình nói thứ mình muốn nhân dịp sinh nhật cho cậu nhớ.

Xem đầy đủ từ "want for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

will Trợ động từ

UK/wɪl/US/wɪl/

Nghĩa: Muốn.

  • do as you willanh cứ làm theo như ý anh muốn

Xem đầy đủ từ "will": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

please Nội động từ

UK/pliːz/US/pliz/

Nghĩa: Thích, muốn.

  • please yourselfanh thích gì xin cứ làm, xin anh cứ làm theo ý muốn
  • take as many as you pleaseanh muốn bao nhiêu xin cứ lấy

Xem đầy đủ từ "please": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

want Ngoại động từ

UK/wɒnt/US/wɑnt/

Nghĩa: Muốn, muốn có.

  • I don't want to spend more than $10.Tui không muốn xài nhiều hơn 10 Đô.
  • Who do you want to talk to?Bạn muốn nói chuyện với ai?

Xem đầy đủ từ "want": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

willing Tính từ

UK/ˈwɪlɪŋ/US/ˈwɪlɪŋ/

Nghĩa: Bằng lòng, vui lòng; muốn.

  • That's a risk I'm not willing to take.Đó là một rủi ro mà tôi không sẵn sàng muốn nhận lấy.
  • That's a risk I'm willing to take.Đó là một rủi ro mà tôi sẵn sàng muốn nhận lấy.

Xem đầy đủ từ "willing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

care Nội động từ

UK/kɛə/US/kɛɚ/

Nghĩa: Thích, muốn.

  • Do you want to take care of that?Cậu có muốn chăm nó không?
  • would you care for a walk?anh có thích đi tản bộ không?

Xem đầy đủ từ "care": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

have Ngoại động từ

UK/ˈhæv/US/ˈhæv/

Nghĩa: Cho phép; muốn (ai làm gì).

  • I will not have you say such thingstôi không cho phép (muốn) anh nói những điều như vậy

Xem đầy đủ từ "have": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

need Động từ

UK/niːd/US/nid/

Nghĩa: cần, muốn

Xem đầy đủ từ "need": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mean Động từ

UK/miːn/US/min/

Nghĩa: Định, có ý định, muốn, có ý muốn.

  • I mean to go early tomorrowTôi định mai sẽ đi sớm
  • Does he really mean to do it?Có thật nó có ý định làm cái đó không?

Xem đầy đủ từ "mean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

list Ngoại động từ

UK/lɪst/US/lɪst/

Nghĩa: Thích, muốn.

Xem đầy đủ từ "list": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orectic Tính từ

Nghĩa: Triết, (y học) (thuộc) sự muốn, thèm muốn.

Xem đầy đủ từ "orectic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

has Động từ

UK/hæz/US/hæz/

Nghĩa: Cho phép; muốn (ai làm gì).

Xem đầy đủ từ "has": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

itching Tính từ

UK/ˈɪt͡ʃɪŋ/US/ˈɪt͡ʃɪŋ/

Nghĩa: Sự muốn; rất muốn.

Xem đầy đủ từ "itching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Muốn tiếng Anh là gì?

"muốn" trong tiếng Anh là wish (ngoại động từ), like (nội động từ), would like (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.