TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nên tiếng Anh là gì?

"nên" trong tiếng Anh là had better (cụm động từ), ought (trợ động từ), so (liên từ).

had better Cụm động từ

Nghĩa: Nên, tốt hơn là.

  • You had better invite them or they will be offended.Anh nên mời họ nếu không họ sẽ tự ái đấy.
  • You had better take an umbrella with you today.Hôm nay bạn nên mang ô theo.

Xem đầy đủ từ "had better": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ought Trợ động từ

UK/ɔːt/US/ɔt/

Nghĩa: Nên.

  • I think you ought to let Tom go to Australia by himself.Tôi nghi bạn nên để Tom đi úc 1 mình
  • You're the one that ought to do that.Bạn nên the người làm việc đó.

Xem đầy đủ từ "ought": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

so Liên từ

UK/səʊ/US/soʊ/

Nghĩa: nên, thế nên, vậy nên, thành ra

Xem đầy đủ từ "so": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

should Động từ

UK/ʃəd/US/ʃəd/

Nghĩa: Nên.

  • I wonder what I should do today.Hôm nay mình nên làm gì đây ta?
  • You should arrive at school before eight.Cậu nên đến trường trước 8 giờ.

Xem đầy đủ từ "should": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

must Trợ động từ

UK/məst/US/məst/

Nghĩa: Phải, cần phải, nên.

  • you must work if you want to succeedanh phải làm việc nếu anh muốn thành công
  • I am very sorry, but I must go at oncetôi lấy làm tiếc nhưng tôi phải đi ngay

Xem đầy đủ từ "must": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advisable Tính từ

US/əd.ˈvɑɪ.zə.bəl/

Nghĩa: Nên, thích hợp, đáng theo.

  • I do not think it is advisable for you to gotớ nghĩ cậu đừng nên đi

Xem đầy đủ từ "advisable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

therefore

UK/ˈðɛə.fɔː/US/ˈðɛɹ.fɔɹ/

  • I think, therefore I am.Tôi tư duy, nên tôi tồn tại.

Xem đầy đủ từ "therefore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ought to

  • I think you ought to let Tom go to Australia by himself.Tôi nghi bạn nên để Tom đi úc 1 mình
  • You're the one that ought to do that.Bạn nên the người làm việc đó.

Xem đầy đủ từ "ought to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

have

UK/ˈhæv/US/ˈhæv/

Xem đầy đủ từ "have": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

need

UK/niːd/US/nid/

Xem đầy đủ từ "need": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nail Danh từ

UK/neɪl/US/neɪl/

Nghĩa: Nên (đơn vị đo lường cổ, bằng khoảng 55 cm).

Xem đầy đủ từ "nail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come Nội động từ

UK/kʌm/US/kʌm/

Nghĩa: Nên, thành ra, hoá ra, trở nên, trở thành.

  • You should have come a little earlier.Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
  • dream comes trueước mơ trở thành sự thật

Xem đầy đủ từ "come": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nên tiếng Anh là gì?

"nên" trong tiếng Anh là had better (cụm động từ), ought (trợ động từ), so (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.