Năng lực tiếng Anh là gì?
"năng lực" trong tiếng Anh là ability (danh từ), power (danh từ), capability (danh từ).
ability Danh từ
UK/əˈbɪl.ə.ti/US/əˈbɪl.ə.ti/
Nghĩa: Năng lực, khả năng (làm việc gì).
- He has telepathic abilities.Anh ta có năng lực ngoại cảm.
- Tom has special abilities.Tom có năng lực đặc biệt.
power Danh từ
UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/
Nghĩa: Khả năng, tài năng, năng lực.
- I will help you to the utmost of my powertôi sẽ giúp anh với tất cả khả năng (quyền hạn) của tôi!
- it's beyond my powercái đó vượt quá khả năng (quyền hạn) của tôi!
capability Danh từ
UK/ˌkeɪ.pəˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌkeɪ.pəˈbɪl.ə.ti/
Nghĩa: Khả năng, năng lực.
competence Danh từ
UK/ˈkɒm.pə.təns/US/ˈkɑm.pə.təns/
Nghĩa: Năng lực, khả năng.
- to have no competence for a taskkhông có đủ khả năng làm việc gì
ableness Danh từ
US/ˈeɪ.bl̩.nəs/
Nghĩa: Năng lực, tài năng.
smell Danh từ
UK/smɛl/US/smɛl/
Nghĩa: Khứu giác; năng lực, khả năng nhận ra hay nhận biết mùi, hơi, mùi vị, mùi hương
- (good, fine) sense of smellkhứu giác (nhạy), mũi (thính)
quality Danh từ
UK/ˈkwɒlɪti/US/ˈkwɑləti/
Nghĩa: Đặc tính, nét đặc biệt; năng lực, tài năng.
- to give a taste of one's qualitytỏ rõ năng lực của mình, cho thấy tài năng của mình
depth Danh từ
UK/dɛpθ/US/dɛpθ/
Nghĩa: Sự sâu xa, tính thâm trầm (của tư tưởng...); tầm hiểu biết, năng lực, trình độ.
- a man of great depthngười có trình độ hiểu biết sâu
- to be out of one's depth(nghĩa bóng) bị ngợp; quá năng lực; không với tới được; quá tầm hiểu biết
efficiency Danh từ
UK/ɪˈfɪʃ.ən.si/US/ɪˈfɪʃ.ən.si/
Nghĩa: Năng lực, khả năng.
bump Danh từ
US/bʌmp/
Nghĩa: Cái bướu (biểu thị tài năng); tài năng, năng lực, khiếu.
- the bump of mathematicskhiếu về toán
faculty Danh từ
UK/ˈfæk.əl.ti/US/ˈfæk.əl.ti/
Nghĩa: Năng lực.
aptitude Danh từ
UK/ˈæptɪˌtjuːd/US/ˈæptɪˌtud/
Nghĩa: Năng khiếu; năng lực, khả năng.
prowess Danh từ
UK/ˈpɹaʊɪs/US/ˈpraʊ(w)əs/
Nghĩa: Năng lực, khác thường.
calibre Danh từ
UK/ˈkæl.ɪ.bə(ɹ)/US/ˈkæl.ə.bɚ/
Nghĩa: Phẩm chất, tính chất, năng lực; thứ, hạng, cỡ.
- a man of large calibrengười cỡ lớn, người có năng lực, người có bản lĩnh
towardness Danh từ
Nghĩa: Năng lực; khả năng; năng khiếu.
might Danh từ
UK/maɪt/US/maɪt/
Nghĩa: Khả năng, tài năng, năng lực.
Câu hỏi thường gặp
Năng lực tiếng Anh là gì?
"năng lực" trong tiếng Anh là ability (danh từ), power (danh từ), capability (danh từ).