TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nắm tiếng Anh là gì?

"nắm" trong tiếng Anh là hold (ngoại động từ), take (ngoại động từ), grip (động từ).

hold Ngoại động từ

UK/həʊld/US/hoʊld/

Nghĩa: Cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững.

  • Tom grabbed a hold of the rope.Tom nắm chắc sợi dây.
  • to hold a pencầm bút

Xem đầy đủ từ "hold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Ngoại động từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/

Nghĩa: Cầm, nắm, giữ.

  • to take something in one's handcầm vật gì trong tay
  • to take someone by the throatnắm cổ ai

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grip Động từ

UK/ˈɡɹɪp/US/ˈɡɹɪp/

Nghĩa: nắm chặt, giữ chặt, nắm

Xem đầy đủ từ "grip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handful Danh từ

UK/ˈhæn(d)fʊl/US/ˈhæn(d)fʊl/

Nghĩa: Nhúm, (một) nắm; (một) ít (người...).

  • a handful of papermột nắm giấy
  • a handful of peoplemột ít người

Xem đầy đủ từ "handful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

holding Danh từ

UK/ˈhəʊldɪŋ/US/ˈhəʊldɪŋ/

Nghĩa: Sự cầm, sự nắm; cách cầm, cách nắm.

  • I saw Tom and Mary holding hands.Tôi đã thấy Tom và Mary đang nắm tay nhau.

Xem đầy đủ từ "holding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fistful Danh từ

UK/ˈfɪstˌfʊl/US/ˈfɪstˌfʊl/

Nghĩa: nắm

Xem đầy đủ từ "fistful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wisp Danh từ

UK/wɪsp/US/wɪsp/

Nghĩa: Nắm, mớ, búi.

  • a wisp of hairnắm tóc
  • a wisp of strawmớ rm

Xem đầy đủ từ "wisp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tape Ngoại động từ

UK/teɪ̯p/US/teɪ̯p/

Nghĩa: Đo, tính, xét, nắm.

  • I've got the situation tapedtôi đã nắm vững tình hình

Xem đầy đủ từ "tape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seize

UK/ˈsiːz/US/ˈsiːz/

Xem đầy đủ từ "seize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tag Động từ

UK/tæɡ/US/tæɡ/

Nghĩa: Cầm, nắm

  • Tappa inte tagetĐừng rời nó ra
  • Släpp inte tagetĐừng bỏ đi

Xem đầy đủ từ "tag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grasp

UK/ɡɹɑːsp/US/ɡɹæsp/

Xem đầy đủ từ "grasp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crumple Ngoại động từ

UK/ˈkɹʌmpəl/US/ˈkɹʌmpəl/

Nghĩa: (+ up) bóp, nắm, nhàu

Xem đầy đủ từ "crumple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prehension Danh từ

UK/prɪˈhɛnʃən/US/prɪˈhɛnʃən/

Nghĩa: Sự cầm, sự nắm.

Xem đầy đủ từ "prehension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embracement Danh từ

US/ɪm.ˈbreɪs.mənt/

Nghĩa: Sự nắm.

Xem đầy đủ từ "embracement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nắm tiếng Anh là gì?

"nắm" trong tiếng Anh là hold (ngoại động từ), take (ngoại động từ), grip (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.