TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nắp tiếng Anh là gì?

"nắp" trong tiếng Anh là lid (danh từ), cover (danh từ), flap (danh từ).

lid Danh từ

UK/lɪd/US/lɪd/

Nghĩa: Nắp, vung.

  • Unscrew the lid.Tháo cái nắp ra.

Xem đầy đủ từ "lid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cover Danh từ

UK/ˈkʌvə/US/ˈkʌvɚ/

Nghĩa: nắp

  • the cover of a panvung chảo, vung xoong

Xem đầy đủ từ "cover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flap Danh từ

UK/flæp/US/flæp/

Nghĩa: Nắp (túi, phong bì, mang cá...).

Xem đầy đủ từ "flap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cucullus Danh từ

Nghĩa: Mũ; nắp.

Xem đầy đủ từ "cucullus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cap Danh từ

UK/kæp/US/kæp/

Nghĩa: Nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...).

  • The bottle cap keeps the water in.Chiếc nắp chai giữ cho nước ở bên trong.

Xem đầy đủ từ "cap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opercular Tính từ

US/oʊ.ˈpɜː.kjə.lɜː/

Nghĩa: Nắp.

Xem đầy đủ từ "opercular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operculum Danh từ

UK/əʊˈpɜː.kjʊ.ləm/US/oʊˈpɝ.kjə.ləm/

Nghĩa: Nắp.

Xem đầy đủ từ "operculum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

helmet Danh từ

UK/ˈhɛlmɪt/US/ˈhɛlmɪt/

Nghĩa: Cái chao, cái nắp, cái chụp.

Xem đầy đủ từ "helmet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dome Danh từ

UK/dəʊm/US/dəʊm/

Nghĩa: Cái chao, cái nắp, cái chụp.

Xem đầy đủ từ "dome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gag Danh từ

UK/ɡæɡ/US/ɡæɡ/

Nghĩa: Cái nắp, cái nút.

Xem đầy đủ từ "gag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

univalve Tính từ

US/ˈjuː.nɪ.ˌvælv/

Nghĩa: Một van, một mảnh vỡ, một nắp.

Xem đầy đủ từ "univalve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opercula Danh từ

Nghĩa: Nắp.

Xem đầy đủ từ "opercula": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

covering Danh từ

UK/ˈkʌvəɹɪŋ/US/ˈkʌvəɹɪŋ/

Nghĩa: Cái nắp.

Xem đầy đủ từ "covering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nắp tiếng Anh là gì?

"nắp" trong tiếng Anh là lid (danh từ), cover (danh từ), flap (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.