Nằm tiếng Anh là gì?
"nằm" trong tiếng Anh là lie (nội động từ), couch (nội động từ), repose (nội động từ).
lie Nội động từ
UK/laɪ̯/US/laɪ̯/
Nghĩa: Nằm, nằm nghỉ.
- I lie on the beach every day.Tôi nằm trên bãi biển hằng ngày.
- You shouldn't lie down right after eating.Bạn không nên nằm xuống ngay sau khi ăn.
couch Nội động từ
UK/kaʊ̯t͡ʃ/US/kaʊ̯t͡ʃ/
Nghĩa: Nằm, nằm dài ra (thú dữ trong hang).
- I'm just lying on the couch.Tôi chỉ đang nằm dài trên ghế.
repose Nội động từ
UK/ɹɪˈpəʊz/US/ɹəˈpoʊz/
Nghĩa: Nằm, yên nghỉ (ngủ hay là chết).
recumbent Tính từ
Nghĩa: Nằm.
lay Nội động từ
UK/leɪ/US/leɪ/
Nghĩa: Nằm.
- Tom and Mary lay down side by side on the grass.Tom và Mary nằm cạnh nhau trên bãi cỏ.
- He lay down next to me.Anh ấy nằm xuống ngay cạnh tôi.
lair Động từ
UK/ˈlɛə̯/US/ˈlɛɚ/
Nghĩa: Nằm (ở trong hang ổ) (thú).
decumbent Tính từ
UK/dɪˈkʌmbənt/
Nghĩa: Nằm; nằm ép sát.
recline Nội động từ
UK/ɹɪˈklaɪn/US/ɹɪˈklaɪn/
Nghĩa: Nằm (trên vật gì); tựa đầu (trên vật gì); dựa, ngồi dựa.
stable Nội động từ
UK/ˈsteɪ.bəl/US/ˈsteɪ.bəl/
Nghĩa: Nằm, ở.
- they stable where they canhọ tìm được chỗ nào thì nằm chỗ ấy
lodge Nội động từ
UK/lɒd͡ʒ/US/lɑd͡ʒ/
Nghĩa: Nằm, ở.
- bullet lodged in armviên đạn nằm ở trong cánh tay
subside Nội động từ
UK/sʌbˈsaɪd/US/sʌbˈsaɪd/
Nghĩa: Ngồi, nằm.
- to subside into an armchairngồi sụp xuống ghế bành
lying Danh từ
UK/ˈlaɪ.ɪŋ/US/ˈlaɪ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự nằm.
- Tom is lying on his back.Tom đang nằm ngửa.
- She saw some books lying on the piano.Cô ấy thấy vài cuốn sách nằm trên cây đàn dương cầm.
Câu hỏi thường gặp
Nằm tiếng Anh là gì?
"nằm" trong tiếng Anh là lie (nội động từ), couch (nội động từ), repose (nội động từ).