TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nằm tiếng Anh là gì?

"nằm" trong tiếng Anh là lie (nội động từ), couch (nội động từ), repose (nội động từ).

lie Nội động từ

UK/laɪ̯/US/laɪ̯/

Nghĩa: Nằm, nằm nghỉ.

  • I lie on the beach every day.Tôi nằm trên bãi biển hằng ngày.
  • You shouldn't lie down right after eating.Bạn không nên nằm xuống ngay sau khi ăn.

Xem đầy đủ từ "lie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

couch Nội động từ

UK/kaʊ̯t͡ʃ/US/kaʊ̯t͡ʃ/

Nghĩa: Nằm, nằm dài ra (thú dữ trong hang).

  • I'm just lying on the couch.Tôi chỉ đang nằm dài trên ghế.

Xem đầy đủ từ "couch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repose Nội động từ

UK/ɹɪˈpəʊz/US/ɹəˈpoʊz/

Nghĩa: Nằm, yên nghỉ (ngủ hay là chết).

Xem đầy đủ từ "repose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recumbent Tính từ

Nghĩa: Nằm.

Xem đầy đủ từ "recumbent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay Nội động từ

UK/leɪ/US/leɪ/

Nghĩa: Nằm.

  • Tom and Mary lay down side by side on the grass.Tom và Mary nằm cạnh nhau trên bãi cỏ.
  • He lay down next to me.Anh ấy nằm xuống ngay cạnh tôi.

Xem đầy đủ từ "lay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lair Động từ

UK/ˈlɛə̯/US/ˈlɛɚ/

Nghĩa: Nằm (ở trong hang ổ) (thú).

Xem đầy đủ từ "lair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decumbent Tính từ

UK/dɪˈkʌmbənt/

Nghĩa: Nằm; nằm ép sát.

Xem đầy đủ từ "decumbent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recline Nội động từ

UK/ɹɪˈklaɪn/US/ɹɪˈklaɪn/

Nghĩa: Nằm (trên vật gì); tựa đầu (trên vật gì); dựa, ngồi dựa.

Xem đầy đủ từ "recline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stable Nội động từ

UK/ˈsteɪ.bəl/US/ˈsteɪ.bəl/

Nghĩa: Nằm, ở.

  • they stable where they canhọ tìm được chỗ nào thì nằm chỗ ấy

Xem đầy đủ từ "stable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lodge Nội động từ

UK/lɒd͡ʒ/US/lɑd͡ʒ/

Nghĩa: Nằm, ở.

  • bullet lodged in armviên đạn nằm ở trong cánh tay

Xem đầy đủ từ "lodge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subside Nội động từ

UK/sʌbˈsaɪd/US/sʌbˈsaɪd/

Nghĩa: Ngồi, nằm.

  • to subside into an armchairngồi sụp xuống ghế bành

Xem đầy đủ từ "subside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lying Danh từ

UK/ˈlaɪ.ɪŋ/US/ˈlaɪ.ɪŋ/

Nghĩa: Sự nằm.

  • Tom is lying on his back.Tom đang nằm ngửa.
  • She saw some books lying on the piano.Cô ấy thấy vài cuốn sách nằm trên cây đàn dương cầm.

Xem đầy đủ từ "lying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nằm tiếng Anh là gì?

"nằm" trong tiếng Anh là lie (nội động từ), couch (nội động từ), repose (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.