Nỗ lực tiếng Anh là gì?
"nỗ lực" trong tiếng Anh là effort (danh từ), endeavour (nội động từ), labor (nội động từ).
effort Danh từ
UK/ˈɛf.ət/US/ˈɛf.ɚt/
Nghĩa: nỗ lực
- That effort failed.Nỗ lực đó thất bại.
- This effort failed.Nỗ lực này thất bại.
endeavour Nội động từ
UK/ɪnˈdɛv.ə/US/ɪnˈdɛv.ɚ/
Nghĩa: Cố gắng, nỗ lực, ráng sức, gắng sức.
labor Nội động từ
US/ˈleɪ.bɚ/
Nghĩa: Gắng công, nỗ lực, dốc sức.
- to labour for the happiness of mankindnỗ lực vì hạnh phúc của loài người
- to labour at a taskdốc sức hoàn thành nhiệm vụ
labour Nội động từ
UK/ˈleɪ.bə/US/ˈleɪ.bɚ/
Nghĩa: Gắng công, nỗ lực, dốc sức.
- to labour for the happiness of mankindnỗ lực vì hạnh phúc của loài người
- to labour at a taskdốc sức hoàn thành nhiệm vụ
do one's level best Cụm từ
Nghĩa: Nỗ lực, làm hết sức mình.
Xem đầy đủ từ "do one's level best": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
eident Tính từ
UK/ˈʌɪdənt/
Nghĩa: Công dụng; nỗ lực.
pull one's weight Cụm động từ
Nghĩa: Hết sức, nỗ lực; đảm đương phần việc của mình, chịu phần trách nhiệm của mình.
strive
UK/ˈstɹaɪv/US/ˈstɹaɪv/
endeavor
UK/ɪnˈdɛv.ə/US/ɛnˈdɛv.ɚ/
drive Danh từ
UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/
Nghĩa: Sự cố gắng, sự gắng sức, sự nỗ lực; nghị lực.
- to have plenty of drivecó nhiều nỗ lực, có nhiều nghị lực
draw Danh từ
UK/dɹɔː/US/dɹɑ/
Nghĩa: Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực.
lick Danh từ
UK/lɪk/US/lɪk/
Nghĩa: Sự cố gắng, sự nỗ lực.
- to put in one’s best lickshết sức cố gắng, nỗ lực
exertion Danh từ
UK/ɪɡˈzɜːʃən/US/ɪɡˈzɝʃən/
Nghĩa: Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự rấn sức.
striver Danh từ
US/ˈstrɑɪ.vɜː/
Nghĩa: Người nỗ lực; phấn đấu.
conation Danh từ
UK/kəʊˈneɪ.ʃən/US/koʊˈneɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự nỗ lực.
drew Danh từ
UK/dɹuː/US/dɹuː/
Nghĩa: Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực.
driven Danh từ
UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/
Nghĩa: Sự cố gắng, sự gắng sức, sự nỗ lực; nghị lực.
- to have plenty of drivecó nhiều nỗ lực, có nhiều nghị lực
drawn Danh từ
UK/dɹɔːn/US/dɹɔn/
Nghĩa: Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực.
Câu hỏi thường gặp
Nỗ lực tiếng Anh là gì?
"nỗ lực" trong tiếng Anh là effort (danh từ), endeavour (nội động từ), labor (nội động từ).