TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngày xưa tiếng Anh là gì?

"ngày xưa" trong tiếng Anh là long-ago (danh từ), old (danh từ), olden (tính từ).

long-ago Danh từ

US/ˈlɔŋ.ə.ˈɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày xưa; đời xưa.

  • tales of long-agochuyện đời xưa

Xem đầy đủ từ "long-ago": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old Danh từ

UK/əʊld/US/ˈoʊld/ giọng người thật

Nghĩa: Of old xưa, ngày xưa.

  • the men of oldngười xưa
  • I have heard it of oldtôi nghe thấy vấn đề đó từ lâu rồi

Xem đầy đủ từ "old": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

olden Tính từ

UK/ˈəʊl.dn̩/US/ˈoʊldn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (văn học) xưa, ngày xưa, thuở xưa.

  • in olden dayngày xửa ngày xưa

Xem đầy đủ từ "olden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yore Phó từ

UK/jɔː/US/joɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Of yore xưa, ngày xưa.

  • in days of yorethời xưa

Xem đầy đủ từ "yore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yesteryear Danh từ

UK/ˈjɛstəjɪə/US/ˈjɛstəɹˌjɪ(ə)ɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Xưa, thời xưa, ngày xưa.

Xem đầy đủ từ "yesteryear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erst Phó từ

UK/ɜːst/US/ɝst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày xưa, xưa kia.

Xem đầy đủ từ "erst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erstwhile Phó từ

UK/ˈɜː(ɹ)st.waɪl/US/ˈɝst.waɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Ngày xưa, xưa kia.

Xem đầy đủ từ "erstwhile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

from of old Cụm từ

Nghĩa: Ngày xưa, ngày trước, thuở xưa, lâu rồi.

  • I know it from of oldtôi biết việc ấy đã lâu rồi

Xem đầy đủ từ "from of old": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

langsyne Danh từ

Nghĩa: Ngày xưa, thuở xưa.

Xem đầy đủ từ "langsyne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aforetime Phó từ

Nghĩa: Trước đây, trước kia, ngày trước, ngày xưa.

Xem đầy đủ từ "aforetime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foretime Danh từ

US/ˈfɔr.ˌtɑɪm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thời xưa, ngày xưa.

Xem đầy đủ từ "foretime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

formerly

UK/ˈfɔːməli/US/ˈfɔɹmɚli/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "formerly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in the past

Xem đầy đủ từ "in the past": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngày xưa tiếng Anh là gì?

"ngày xưa" trong tiếng Anh là long-ago (danh từ), old (danh từ), olden (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "old": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "yore": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "yesteryear": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "erstwhile": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "formerly": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.