TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người ủng hộ tiếng Anh là gì?

"người ủng hộ" trong tiếng Anh là supporter (danh từ), booster (danh từ), backer (danh từ).

supporter Danh từ

UK/səˈpɔː.tə/US/səˈpɔɹ.tɚ/ giọng máy

Nghĩa: Người ủng hộ.

Xem đầy đủ từ "supporter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

booster Danh từ

US/ˈbustɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người nâng đỡ, người ủng hộ.

Xem đầy đủ từ "booster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backer Danh từ

UK/ˈbækɚ/US/ˈbækɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người giúp đỡ, người ủng hộ.

Xem đầy đủ từ "backer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

friend Danh từ

UK/fɹɛnd/US/fɹɛnd/ giọng người thật

Nghĩa: Người ủng hộ, người giúp đỡ.

Xem đầy đủ từ "friend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

second Danh từ

UK/ˈsɛk.ənd/US/ˈsɛk.ənd/ giọng người thật

Nghĩa: Người ủng hộ; người tán thành.

Xem đầy đủ từ "second": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

support Danh từ

UK/səˈpɔːt/US/səˈpoɹt/ giọng người thật

Nghĩa: Người ủng hộ.

  • the chief support of the cause người ủng hộ chính của sự nghiệp

Xem đầy đủ từ "support": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

partisan Danh từ

UK/ˈpɑː.tɪˌzæn/US/ˈpɑɹ.tɪ.zən/ giọng người thật

Nghĩa: Người ủng hộ.

  • partisan of peace người ủng hộ hoà bình

Xem đầy đủ từ "partisan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advocate Danh từ

UK/ˈæd.və.kət/US/ˈæd.və.kət/ giọng người thật

Nghĩa: Người chủ trương; người tán thành, người ủng hộ.

  • an advocate of peace người chủ trương hoà bình
  • the advocates of socialism những người tán thành chủ nghĩa xã hội

Xem đầy đủ từ "advocate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adherent Danh từ

UK/ædˈ(h)ɪə.ɹənt/US/ædˈ(h)ɪɹ.ənt/ giọng người thật

Nghĩa: Người trung thành, người ủng hộ (học thuyết...).

  • an adherent of Marxism-Leninism người trung thành với chủ nghĩa Mác-Lênin

Xem đầy đủ từ "adherent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adherer Danh từ

Nghĩa: Người trung thành, người ủng hộ (học thuyết...).

  • an adherent of Marxism-Leninism người trung thành với chủ nghĩa Mác-Lênin

Xem đầy đủ từ "adherer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bottle-holder Danh từ

Nghĩa: Người ủng hộ, người phụ tá.

Xem đầy đủ từ "bottle-holder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upholder Danh từ

US/ˌəp.ˈhoʊl.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người ủng hộ, người tán thành.

Xem đầy đủ từ "upholder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backing Danh từ

UK/ˈbæk.ɪŋ(ɡ)/US/ˈbæk.ɪŋ(ɡ)/ giọng người thật

Nghĩa: Những người ủng hộ.

Xem đầy đủ từ "backing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người ủng hộ tiếng Anh là gì?

"người ủng hộ" trong tiếng Anh là supporter (danh từ), booster (danh từ), backer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "backer": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "friend": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "second": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "support": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "partisan": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "advocate": không rõ tên, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "adherent": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "backing": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).