Ngầm tiếng Anh là gì?
"ngầm" trong tiếng Anh là latent (tính từ), covertly (phó từ), underground (tính từ).
latent Tính từ
UK/ˈleɪ.tənt/US/ˈleɪ.tənt/
Nghĩa: Ngầm, ngấm ngần, âm ỉ, ẩn, tiềm tàng.
- latent diseasesbệnh âm ỉ
- latent heatẩn nhiệt
covertly Phó từ
US/ˈkoʊ.ˌvɜːt.li/
Nghĩa: Ngầm, lén lút.
underground Tính từ
UK/ˌʌn.dəˈɡɹaʊnd/US/ˌʌn.dəɹˈɡɹaʊnd/
Nghĩa: Dưới đất, ngầm.
- Subway is a train that goes underground.Tàu điện ngầm là tàu chạy dưới lòng đất.
- underground railwayxe điện ngầm
submarine Tính từ
UK/sʌb.məˈɹiːn/US/sʌb.məˈɹin/
Nghĩa: Dưới biển, ngầm (dưới biển).
- submarine plantcây mọc dưới biển
- submarine volcanonúi lửa dưới biển
tacit Tính từ
UK/ˈtæsɪt/US/ˈtæsɪt/
Nghĩa: Ngầm, không nói ra.
- a tacit consentmột sự thoả thuận ngầm
buried Danh từ
UK/ˈbɛ.ɹid/US/ˈbɛ.ɹid/
Nghĩa: Chôn, ngầm (dưới đất).
mute Tính từ
UK/mjuːt/US/mjut/
Nghĩa: Câm, thầm lặng, lặng thinh, ngầm, không nói được nên lời, im hơi lặng tiếng.
- to stand muteđứng lặng thinh
- in mute lovetrong tình yêu thầm lặng
under-earth Tính từ
US/ˈən.dɜː.ˈɜːθ/
Nghĩa: Ngầm; dưới đất.
insinuative Tính từ
Nghĩa: Bóng gió, ám chỉ, ngầm, xa gần (lời nói).
secret
UK/ˈsiː.kɹɪt/US/ˈsiː.kɹɪt/
secretly
UK/ˈsiː.kɹɪt.li/US/ˈsiː.kɹɪt.li/
covert
UK/ˈkəʊvɜːt/US/ˈkoʊvɚt/
unspoken
UK/ʌnˈspoʊkən/US/ʌnˈspoʊkən/
underlying Tính từ
Nghĩa: Ẩn, hàm ẩn, ngầm, căn cứ.
Câu hỏi thường gặp
Ngầm tiếng Anh là gì?
"ngầm" trong tiếng Anh là latent (tính từ), covertly (phó từ), underground (tính từ).