TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngụ ý tiếng Anh là gì?

"ngụ ý" trong tiếng Anh là imply (ngoại động từ), allegorize (động từ), implicate (ngoại động từ).

imply Ngoại động từ

UK/ɪmˈplaɪ/US/ɪmˈplaɪ/

Nghĩa: Ý nói; ngụ ý; bao hàm ý.

  • silence implies consentim lặng là ngụ ý bằng lòng
  • do you imply that I am not telling the truth?ý anh muốn nói rằng tôi không kể sự thực phải không?

Xem đầy đủ từ "imply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allegorize Động từ

UK/ˈælɪɡəɹaɪz/US/ˈæləɡɔˌɹaɪz/

Nghĩa: Phúng dụ, nói bóng, ngụ ý.

Xem đầy đủ từ "allegorize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implicate Ngoại động từ

UK/ˈɪmplɪkeɪt/US/ˈɪmplɪkeɪt/

Nghĩa: Ngụ ý, bao hàm, ám chỉ.

  • silence implicates consentim lặng là ngụ ý bằng lòng

Xem đầy đủ từ "implicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indicate Ngoại động từ

UK/ˈɪndɪˌkeɪt/US/ˈɪndɪˌkeɪt/

Nghĩa: Tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị.

  • his refusal indicated a warningsự từ chối của ông ta ngụ ý cảnh cáo

Xem đầy đủ từ "indicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

import Ngoại động từ

UK/ˈɪm.pɔːt/US/ˈɪm.pɔɹt/

Nghĩa: Ngụ ý, ý nói, nghĩa là.

  • what does this news import?tin này nghĩa là thế nào?

Xem đầy đủ từ "import": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implication

UK/ˌɪmplɪˈkeɪʃən/US/ˌɪmplɪˈkeɪʃən/

Xem đầy đủ từ "implication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hint

UK/hɪnt/US/hɪnt/

Xem đầy đủ từ "hint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sentiment Danh từ

UK/ˈsɛn.tɪ.mənt/US/ˈsɛn.tɪ.mənt/

Nghĩa: Ẩn ý, ngụ ý.

Xem đầy đủ từ "sentiment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allude

UK/əˈljuːd/US/əˈlud/

Xem đầy đủ từ "allude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indicative Tính từ

US/ɪnˈdɪk.ə.tɪv/

Nghĩa: Tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị.

Xem đầy đủ từ "indicative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overtone Danh từ

UK/ˈəʊ.və.təʊn/US/ˈoʊvɚtoʊn/

Nghĩa: Ý nghĩa phụ, ngụ ý.

  • a reply full of overtonescâu trả lời nhiều ngụ ý

Xem đầy đủ từ "overtone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purport Ngoại động từ

UK/pəˈpɔːt/US/pɚˈpɔɹt/

Nghĩa: Có ý, ngụ ý, dường như có ý.

  • a letter purporting to be written by youmột bức thư dường như là chính tay anh viết
  • a letter purporting to express one's real feelingmột bức thư ngụ ý bày tỏ những cảm nghĩ thực của mình

Xem đầy đủ từ "purport": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implied Tính từ

UK/ɪmˈplaɪd/US/ɪmˈplaɪd/

Nghĩa: Ngụ ý, bao hàm, ám chỉ; mặc nhiên.

Xem đầy đủ từ "implied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngụ ý tiếng Anh là gì?

"ngụ ý" trong tiếng Anh là imply (ngoại động từ), allegorize (động từ), implicate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.