Ngủ tiếng Anh là gì?
"ngủ" trong tiếng Anh là sleep (nội động từ), asleep (phó từ), rest (nội động từ).
sleep Nội động từ
UK/sliːp/US/sliːp/
Nghĩa: Ngủ.
- "I couldn't sleep last night," he said."Tối qua tôi không ngủ được," anh ấy nói.
- After we ate, we went to sleep.Sau khi ăn, bọn tớ đi ngủ.
asleep Phó từ
UK/əˈsliːp/US/əˈsliːp/
Nghĩa: Ngủ, đang ngủ.
- She castrated her husband while he was asleep.Cô ấy thiến chồng cô khi chồng đang ngủ.
- I know that you aren't asleep.Tôi biết là bạn chưa ngủ mà.
rest Nội động từ
UK/ɹɛst/US/ɹɛst/
Nghĩa: Nghỉ, nghỉ ngơi; ngủ.
- to rest from one's laboursnghỉ làm việc
- never let the enemy restkhông để cho kẻ địch ngơi một lúc nào
slept Nội động từ
UK/slɛpt/US/slɛpt/
Nghĩa: Ngủ.
- She slept all day yesterday.Hôm qua cô ấy ngủ cả ngày.
- Tom slept on the floor.Tom đã ngủ dưới sàn.
kip Nội động từ
UK/kɪp/US/kɪp/
Nghĩa: Ngủ.
slumber Nội động từ
UK/ˈslʌm.bə/US/ˈslʌm.bɚ/
Nghĩa: Ngủ, thiu thiu ngủ.
doss Nội động từ
UK/dɒs/US/bɔs/
Nghĩa: Ngủ (ở nhà ngủ làm phúc, nhà trọ).
somini- Tiền tố
Nghĩa: Ngủ.
- somniferousgây ngủ
unwatchful Tính từ
Nghĩa: Không thức, ngủ.
drug Ngoại động từ
UK/ˈdɹʌɡ/US/ˈdɹʌɡ/
Nghĩa: Cho uống thuốc; cho uống thuốc; ngủ, đánh thuốc tê mê, cho hít chất ma tuý; cho uống thuốc độc.
dormant Tính từ
UK/ˈdɔːmənt/US/ˈdoɹmənt/
Nghĩa: Ngủ đông; (thực vật học) ngủ.
- dormant budchồi ngủ
roost Nội động từ
UK/ɹuːst/US/ɹust/
Nghĩa: Ngủ.
sleeper Danh từ
UK/ˈsliːpə(ɹ)/US/ˈsliːpə(ɹ)/
Nghĩa: Người ngủ; người hay ngủ.
dosser Danh từ
UK/ˈdɒsə(ɹ)/US/ˈdɒsə(ɹ)/
Nghĩa: Người ngủ (ở nhà ngủ làm phúc, nhà trọ).
pijama Danh từ
Nghĩa: Đồ ngủ.
Câu hỏi thường gặp
Ngủ tiếng Anh là gì?
"ngủ" trong tiếng Anh là sleep (nội động từ), asleep (phó từ), rest (nội động từ).