TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghi thức tiếng Anh là gì?

"nghi thức" trong tiếng Anh là ceremony (danh từ), rite (danh từ), ritual (danh từ).

ceremony Danh từ

UK/ˈsɛɹ.ɪ.mə.ni/US/ˈsɛɹ.əˌmoʊ.ni/

Nghĩa: Nghi thức, nghi lễ.

Xem đầy đủ từ "ceremony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rite Danh từ

UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/

Nghĩa: Lễ, lễ nghi, nghi thức.

  • funeral (burial) riteslễ tang
  • conjugal (nuptial) riteslễ hợp cẩn

Xem đầy đủ từ "rite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ritual Danh từ

UK/ˈɹɪt͡ʃ.u.əl/US/ˈɹɪt͡ʃ.u.əl/

Nghĩa: lễ nghi, nghi lễ, nghi thức

Xem đầy đủ từ "ritual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

form Danh từ

UK/fɔːm/US/fɔɹm/

Nghĩa: Thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói.

  • in due formtheo đúng thể thức
  • good formcách cư xử đúng lề thói

Xem đầy đủ từ "form": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

formality Danh từ

UK/fɔːrˈmælɪti/US/fɔːrˈmælɪti/

Nghĩa: Nghi lễ, nghi thức, thủ tục, lề thói; sự trang trọng.

Xem đầy đủ từ "formality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jeans Danh từ

UK/d͡ʒiːnz/US/d͡ʒiːnz/

Nghĩa: Quần bằng vải bông dày, mặc khi không cần trịnh trọng, nghi thức; quần gin.

  • She was wearing a pair of tight blue jeansCô ta mặc quần "gin" màu lam bó sát người

Xem đầy đủ từ "jeans": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ceremonial Danh từ

UK/ˌsɛɹɪˈməʊnɪ.əl/US/ˌsɛɹɪˈmoʊniəl/

Nghĩa: Nghi lễ, nghi thức.

Xem đầy đủ từ "ceremonial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ceremonialism Tính từ

UK/sɛɹɪˈməʊnɪəlɪzəm/US/sɛɹɪˈmoʊniəlɪzəm/

Nghĩa: Nghi lễ, (thuộc) nghi thức.

Xem đầy đủ từ "ceremonialism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circumstance Danh từ

UK/ˈsɜːkəmst(ə)ns/US/ˈsɝ.kəmˌstæns/

Nghĩa: Nghi thức, nghi lễ.

  • to receive someone with pomp and circumstancetiếp đón ai (với nghi thức) rất trọng thể

Xem đầy đủ từ "circumstance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etiquette Danh từ

UK/ˈɛt.ɪˌkɛt/US/ˈɛt.ɪˌkɛt/

Nghĩa: Nghi lễ, nghi thức.

Xem đầy đủ từ "etiquette": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decorum Danh từ

UK/dɪˈkɔːɹəm/

Nghĩa: Nghi lễ, nghi thức.

Xem đầy đủ từ "decorum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solemnity Danh từ

UK/səˈlɛmnɪti/US/səˈlɛmnɪti/

Nghĩa: Nghi thức, nghi lễ.

Xem đầy đủ từ "solemnity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proceedings Danh từ

UK/pɹəˈsiːd.ɪŋz/

Nghĩa: Nghi thức.

  • the proceedings begin with a speech to welcome the guestsnghi thức sẽ bắt đầu bằng một bài diễn viên chào mừng quan khách

Xem đầy đủ từ "proceedings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decora Danh từ

Nghĩa: Nghi lễ, nghi thức.

Xem đầy đủ từ "decora": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghi thức tiếng Anh là gì?

"nghi thức" trong tiếng Anh là ceremony (danh từ), rite (danh từ), ritual (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.