TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhất định tiếng Anh là gì?

"nhất định" trong tiếng Anh là certainly (phó từ), set (tính từ), determined (tính từ).

certainly Phó từ

UK/ˈsɜː.tn̩.li/US/ˈsɝ.tn̩.li/

Nghĩa: Chắc, nhất định.

  • a well conducted people's war will certainly be successfulmột cuộc chiến tranh nhân dân có sự lãnh đạo đúng đắn nhất định sẽ thắng

Xem đầy đủ từ "certainly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Tính từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: Đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi.

  • set purposemục đích nhất định
  • set timethời gian đã định

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

determined Tính từ

UK/dɪˈtɜːmɪnd/US/dɪˈtɝmɪnd/

Nghĩa: Nhất định, nhất quyết, quả quyết; kiên quyết.

  • to be determined to do somethingkiên quyết làm việc gì
  • a determined mindđầu óc quả quyết

Xem đầy đủ từ "determined": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assuredly Phó từ

UK/əˈʃʊəɹɪdli/US/əˈʃʊɹɪdli/

Nghĩa: Chắc chắn, nhất định, tất nhiên, quyết là.

Xem đầy đủ từ "assuredly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a certainty Cụm từ

Nghĩa: Nhất định.

Xem đầy đủ từ "a certainty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deadset Tính từ

Nghĩa: Nhất định, kiên quyết.

  • to be deadset on doing somethingkiên quyết làm cái gì, nhất định làm bằng được cái gì

Xem đầy đủ từ "deadset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

determinedly Phó từ

Nghĩa: Nhất định, quả quyết; kiên quyết.

Xem đầy đủ từ "determinedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on the dead Cụm từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất định, kiên quyết.

Xem đầy đủ từ "on the dead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make up one's mind Cụm động từ

Nghĩa: Quyết định, nhất định; đành phải coi như là không tránh được.

  • to make up one's mind to do somethingquyết định làm việc gì
  • to make up one's mind to some mishapđành phải chịu một sự không may nào đó coi như là không tránh được

Xem đầy đủ từ "make up one's mind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhesitating Tính từ

Nghĩa: Không lưỡng lự, không do dự; quả quyết, nhất định.

Xem đầy đủ từ "unhesitating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

without fail Cụm giới từ

Nghĩa: Chắc chắn, nhất định.

Xem đầy đủ từ "without fail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sure

UK/ʃɔː/US/ʃʊɹ/

Xem đầy đủ từ "sure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

certain

UK/ˈsɜː.tən/US/ˈsɝ.tən/

Xem đầy đủ từ "certain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absolutely Phó từ

UK/ˈæb.səˌl(j)uːt.li/US/ˌæb.səˈlut.li/

Nghĩa: Nhất định, chắc chắn; tất nhiên; hoàn toàn như vậy, đúng như vậy.

Xem đầy đủ từ "absolutely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixed

UK/fɪkst/US/fɪkst/

Xem đầy đủ từ "fixed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distinct Tính từ

UK/dɪˈstɪŋkt/US/dɪˈstɪŋkt/

Nghĩa: Rõ rệt, dứt khoát, nhất định.

  • a distinct refusallời từ chối dứt khoát
  • a distinct tendencykhuynh hướng rõ rệt

Xem đầy đủ từ "distinct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assuredness Danh từ

US/ə.ˈʃʊrd.nəs/

Nghĩa: Sự chắc chắn, sự nhất định.

Xem đầy đủ từ "assuredness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

given

UK/ˈɡɪvən/US/ˈɡɪvən/

Xem đầy đủ từ "given": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bent Tính từ

UK/bɛnt/US/bɛnt/

Nghĩa: Nhất định, nhất quyết, quả quyết; kiên quyết.

Xem đầy đủ từ "bent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhất định tiếng Anh là gì?

"nhất định" trong tiếng Anh là certainly (phó từ), set (tính từ), determined (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.