Nhẹ tiếng Anh là gì?
"nhẹ" trong tiếng Anh là light (phó từ), mild (tính từ), piano (phó từ).
light Phó từ
UK/laɪt/US/laɪt/
Nghĩa: Nhẹ, nhẹ nhàng.
- Today I want to eat something light.Hôm nay tôi muốn ăn gì đó nhẹ nhẹ quá.
- to tread lightgiảm nhẹ
mild Tính từ
UK/ˈmaɪld/US/ˈmaɪld/
Nghĩa: Nhẹ.
- a mild punishmentmột sự trừng phạt nhẹ
- tuberculosis in a mild formbệnh lao thể nhẹ
piano Phó từ
UK/ˈpjænəʊ/US/piˈænoʊ/
Nghĩa: Nhẹ.
fast food Danh từ
UK/ˈfæst ˈfuːd/US/ˈfæst ˈfuːd/
Nghĩa: Đồ ăn nhanh, nhẹ, thuận tiện.
lightly Phó từ
UK/ˈlaɪtli/US/ˈlaɪtli/
Nghĩa: Nhẹ, nhẹ nhàng.
small Tính từ
UK/smɔːl/US/smɔl/
Nghĩa: Nhẹ, loãng.
- this beer is very smallloại bia này rất nhẹ
soft Tính từ
UK/sɒft/US/sɔft/
Nghĩa: nhẹ, nhẹ nhàng
- soft rainmưa nhẹ
- soft mannersthái độ nhẹ nhàng
mildly Phó từ
UK/ˈmaɪldli/US/ˈmaɪldli/
Nghĩa: Nhẹ, nhẹ nhàng, êm dịu.
floppy Tính từ
UK/ˈflɒ.pi/US/ˈflɒ.pi/
Nghĩa: Mềm, nhẹ.
pianoforte Phó từ
UK/piˌænəʊˈfɔːteɪ/US/piˈænəfɔɹt/
Nghĩa: Nhẹ.
skin-deep Tính từ
US/ˈskɪn.ˈdip/
Nghĩa: Nhẹ, không sâu, không quá lần da (vết thương).
gentle
UK/ˈd͡ʒɛn.tl̩/US/ˈd͡ʒɛn.tl̩/
- Today is a fine day with gentle winds.Hôm nay là một ngày đẹp trời với những cơn gió nhẹ.
slight Tính từ
UK/slaɪt/US/slaɪt/
Nghĩa: Nhẹ, qua loa, sơ sài; không đáng kể, mong manh.
- You may have a slight fever.Có thể anh bị cảm nhẹ rồi.
- to have a slight coldbị cảm nhẹ
delicate Tính từ
UK/ˈdɛl.ɪ.kət/US/ˈdɛl.ɪ.kɪt/
Nghĩa: Nhẹ, nhạt, phơn phớt (màu).
- a delicate colourmàu phơn phớt
benign Tính từ
UK/bɪˈnaɪn/US/bɪˈnaɪn/
Nghĩa: Ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh).
benignant Tính từ
UK/bəˈnɪɡnənt/US/bəˈnɪɡnənt/
Nghĩa: Ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u).
lightness Danh từ
UK/ˈlaɪtnəs/US/ˈlaɪtnəs/
Nghĩa: Tính nhẹ.
mildness Danh từ
US/ˈmɑɪ.əld.nəs/
Nghĩa: Tính nhẹ, tính êm.
Câu hỏi thường gặp
Nhẹ tiếng Anh là gì?
"nhẹ" trong tiếng Anh là light (phó từ), mild (tính từ), piano (phó từ).