TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhẹ tiếng Anh là gì?

"nhẹ" trong tiếng Anh là light (phó từ), mild (tính từ), piano (phó từ).

light Phó từ

UK/laɪt/US/laɪt/

Nghĩa: Nhẹ, nhẹ nhàng.

  • Today I want to eat something light.Hôm nay tôi muốn ăn gì đó nhẹ nhẹ quá.
  • to tread lightgiảm nhẹ

Xem đầy đủ từ "light": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mild Tính từ

UK/ˈmaɪld/US/ˈmaɪld/

Nghĩa: Nhẹ.

  • a mild punishmentmột sự trừng phạt nhẹ
  • tuberculosis in a mild formbệnh lao thể nhẹ

Xem đầy đủ từ "mild": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piano Phó từ

UK/ˈpjænəʊ/US/piˈænoʊ/

Nghĩa: Nhẹ.

Xem đầy đủ từ "piano": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fast food Danh từ

UK/ˈfæst ˈfuːd/US/ˈfæst ˈfuːd/

Nghĩa: Đồ ăn nhanh, nhẹ, thuận tiện.

Xem đầy đủ từ "fast food": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lightly Phó từ

UK/ˈlaɪtli/US/ˈlaɪtli/

Nghĩa: Nhẹ, nhẹ nhàng.

Xem đầy đủ từ "lightly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

small Tính từ

UK/smɔːl/US/smɔl/

Nghĩa: Nhẹ, loãng.

  • this beer is very smallloại bia này rất nhẹ

Xem đầy đủ từ "small": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soft Tính từ

UK/sɒft/US/sɔft/

Nghĩa: nhẹ, nhẹ nhàng

  • soft rainmưa nhẹ
  • soft mannersthái độ nhẹ nhàng

Xem đầy đủ từ "soft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mildly Phó từ

UK/ˈmaɪldli/US/ˈmaɪldli/

Nghĩa: Nhẹ, nhẹ nhàng, êm dịu.

Xem đầy đủ từ "mildly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floppy Tính từ

UK/ˈflɒ.pi/US/ˈflɒ.pi/

Nghĩa: Mềm, nhẹ.

Xem đầy đủ từ "floppy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pianoforte Phó từ

UK/piˌænəʊˈfɔːteɪ/US/piˈænəfɔɹt/

Nghĩa: Nhẹ.

Xem đầy đủ từ "pianoforte": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skin-deep Tính từ

US/ˈskɪn.ˈdip/

Nghĩa: Nhẹ, không sâu, không quá lần da (vết thương).

Xem đầy đủ từ "skin-deep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentle

UK/ˈd͡ʒɛn.tl̩/US/ˈd͡ʒɛn.tl̩/

  • Today is a fine day with gentle winds.Hôm nay là một ngày đẹp trời với những cơn gió nhẹ.

Xem đầy đủ từ "gentle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slight Tính từ

UK/slaɪt/US/slaɪt/

Nghĩa: Nhẹ, qua loa, sơ sài; không đáng kể, mong manh.

  • You may have a slight fever.Có thể anh bị cảm nhẹ rồi.
  • to have a slight coldbị cảm nhẹ

Xem đầy đủ từ "slight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delicate Tính từ

UK/ˈdɛl.ɪ.kət/US/ˈdɛl.ɪ.kɪt/

Nghĩa: Nhẹ, nhạt, phơn phớt (màu).

  • a delicate colourmàu phơn phớt

Xem đầy đủ từ "delicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benign Tính từ

UK/bɪˈnaɪn/US/bɪˈnaɪn/

Nghĩa: Ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh).

Xem đầy đủ từ "benign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benignant Tính từ

UK/bəˈnɪɡnənt/US/bəˈnɪɡnənt/

Nghĩa: Ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u).

Xem đầy đủ từ "benignant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lightness Danh từ

UK/ˈlaɪtnəs/US/ˈlaɪtnəs/

Nghĩa: Tính nhẹ.

Xem đầy đủ từ "lightness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mildness Danh từ

US/ˈmɑɪ.əld.nəs/

Nghĩa: Tính nhẹ, tính êm.

Xem đầy đủ từ "mildness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhẹ tiếng Anh là gì?

"nhẹ" trong tiếng Anh là light (phó từ), mild (tính từ), piano (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.