TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhẹ nhàng tiếng Anh là gì?

"nhẹ nhàng" trong tiếng Anh là gently (phó từ), light (phó từ), soft (phó từ).

gently Phó từ

UK/ˈd͡ʒɛntli/US/ˈd͡ʒɛntli/

Nghĩa: Nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng.

  • Proceed strongly in the matter, but gently in the method!Làm việc quyết liệt nhưng cũng tìm cách thức nhẹ nhàng
  • speak gentlyhãy nói sẽ

Xem đầy đủ từ "gently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

light Phó từ

UK/laɪt/US/laɪt/

Nghĩa: Nhẹ, nhẹ nhàng.

  • to tread lightgiảm nhẹ

Xem đầy đủ từ "light": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soft Phó từ

UK/sɒft/US/sɔft/

Nghĩa: Nhẹ nhàng.

  • soft rainmưa nhẹ
  • soft mannersthái độ nhẹ nhàng

Xem đầy đủ từ "soft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentle Tính từ

UK/ˈd͡ʒɛn.tl̩/US/ˈd͡ʒɛn.tl̩/

Nghĩa: Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải.

  • a gentle naturebản chất hiền lành hoà nhã
  • a gentle breezelàn gió nhẹ

Xem đầy đủ từ "gentle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lightly Phó từ

UK/ˈlaɪtli/US/ˈlaɪtli/

Nghĩa: Nhẹ, nhẹ nhàng.

Xem đầy đủ từ "lightly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mildly Phó từ

UK/ˈmaɪldli/US/ˈmaɪldli/

Nghĩa: Nhẹ, nhẹ nhàng, êm dịu.

Xem đầy đủ từ "mildly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airily Phó từ

US/ˈeɹ.ə.li/

Nghĩa: Nhẹ nhàng, uyển chuyển.

Xem đầy đủ từ "airily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

douce Tính từ

UK/duːs/

Nghĩa: Nhẹ nhàng, êm dịu, dịu dàng.

Xem đầy đủ từ "douce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

easefully Phó từ

Nghĩa: Nhẹ nhàng, thoải mái.

Xem đầy đủ từ "easefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toilless Tính từ

Nghĩa: Nhẹ nhàng, dễ dàng.

Xem đầy đủ từ "toilless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trippingly Phó từ

US/ˈtrɪ.pɪŋ.li/

Nghĩa: Nhẹ nhàng, mau lẹ, thoắn thoắt (đi).

Xem đầy đủ từ "trippingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

velvet Tính từ

UK/ˈvɛlvɪt/US/ˈvɛlvɪt/

Nghĩa: Nhẹ nhàng, dịu dàng.

  • with velvet treadbước đi nhẹ nhàng
  • velvet pawchân giấu vuốt (như chân mèo); (nghĩa bóng) khẩu phật tâm xà

Xem đầy đủ từ "velvet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airy Tính từ

UK/ˈɛə.ɹi/

Nghĩa: Nhẹ nhàng, duyên dáng, uyển chuyển.

Xem đầy đủ từ "airy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glib Tính từ

UK/ɡlɪb/US/ɡlɪb/

Nghĩa: Dễ dàng, nhẹ nhàng, thoải mái (động tác).

Xem đầy đủ từ "glib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

velvety Tính từ

UK/ˈvɛlvəti/US/ˈvɛlvəti/

Nghĩa: Dịu dàng, nhẹ nhàng.

  • a velvety touch on the painosự bấm lướt nhẹ nhàng trên phím pianô
  • velvety winerượu vang dịu

Xem đầy đủ từ "velvety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

light-weight Tính từ

US/ˈlɑɪt.ˈweɪt/

Nghĩa: Nhẹ nhàng, không nặng nề.

Xem đầy đủ từ "light-weight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentleness Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛntl̩nəs/US/ˈd͡ʒɛntl̩nəs/

Nghĩa: Tính hiền lành, tính dịu dàng, tính hoà nhã; tính nhẹ nhàng; tính thoai thoải (dốc).

Xem đầy đủ từ "gentleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lightness Danh từ

UK/ˈlaɪtnəs/US/ˈlaɪtnəs/

Nghĩa: Tính nhẹ nhàng.

Xem đầy đủ từ "lightness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airiness Danh từ

UK/ˈeə(ɹ)ˌɪi.nəs/

Nghĩa: Sự nhẹ nhàng, sự uyển chuyển.

Xem đầy đủ từ "airiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tripping Tính từ

UK/ˈtɹɪpɪŋ/US/ˈtɹɪpɪŋ/

Nghĩa: Nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, thoăn thoắt.

Xem đầy đủ từ "tripping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhẹ nhàng tiếng Anh là gì?

"nhẹ nhàng" trong tiếng Anh là gently (phó từ), light (phó từ), soft (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.