Nhục nhã tiếng Anh là gì?
"nhục nhã" trong tiếng Anh là disgraceful (tính từ), ignominiously (phó từ), scandalous (tính từ).
disgraceful Tính từ
Nghĩa: Ô nhục, nhục nhã, hổ thẹn.
ignominiously Phó từ
UK/ˌɪɡ.nə(ʊ)ˈmɪ.ni.əs.li/US/ˌɪɡ.nəˈmɪ.ni.əs.li/
Nghĩa: Nhục nhã, đê tiện.
scandalous Tính từ
UK/ˈskændələs/US/ˈskændələs/
Nghĩa: Xúc phạm đến công chúng, gây phẫn nộ trong công chúng; xấu xa, nhục nhã.
dishonorable Tính từ
US/ˌdɪs.ˈɑː.nə.rə.bəl/
Nghĩa: Ô nhục, nhục nhã.
dishonourable Tính từ
Nghĩa: Làm ô danh, ô nhục, nhục nhã, đáng hổ thẹn.
discreditably Phó từ
Nghĩa: Nhục nhã, tai tiếng.
disgracefully Phó từ
Nghĩa: Nhục nhã, hổ thẹn.
ingloriously Phó từ
US/ˌɪn.ˈɡlɔr.i.əs.li/
Nghĩa: Nhục nhã, đáng khinh.
ignobly Phó từ
Nghĩa: Đê tiện, nhục nhã.
inglorious Tính từ
UK/ɪnˈɡlɔɹi.əs/US/ɪnˈɡlɔɹi.əs/
Nghĩa: Không vinh quang; nhục nhã.
shameful
UK/ˈʃeɪmfəl/US/ˈʃeɪmfəl/
ignominious Tính từ
UK/ˌɪɡ.nə(ʊ)ˈmɪ.ni.əs/US/ɪɡ.nəˈmɪ.ni.əs/
Nghĩa: Nhục nhã, ô nhục.
- an ignominious defeatmột sự thất bại nhục nhã
ignoble Tính từ
UK/ɪɡˈnəʊbəl/US/ɪɡˈnoʊbəl/
Nghĩa: Ô nhục, nhục nhã.
- an ignoble capitulationsự đầu hàng nhục nhã
opprobrious Tính từ
UK/əˈpɹəʊbɹiəs/US/əˈpɹəʊbɹiəs/
Nghĩa: Nhục nhã.
reproachful Tính từ
US/rɪ.ˈproʊtʃ.fʊl/
Nghĩa: Nhục nhã, làm xấu h.
reproachfully Phó từ
Nghĩa: Nhục nhã, làm xấu hổ.
discreditable Tính từ
Nghĩa: Nhục nhã, xấu hổ.
scandal Danh từ
UK/ˈskændəl/
Nghĩa: Việc xúc phạm đến công chúng; việc làm cho công chúng phẫn nộ; việc xấu xa; việc nhục nhã.
- it is a scandal that such things should be possibleđể xảy ra những việc như thế thật là xấu xa
- a great scandal occurredmột việc làm cho công chúng phẫn nộ đã xảy ra
disgrace Danh từ
UK/dɪsˈɡɹeɪs/US/dɪsˈɡɹeɪs/
Nghĩa: Sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn; điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn.
- to bring disgrace on one's familylàm hổ thẹn cho gia đình, làm nhục cho gia đình
- to be a disgrace to one's familylà một điều hổ thẹn cho gia đình, là một điều nhục nhã cho gia đình
dishonour Danh từ
UK/dɪsˈɒnə(ɹ)/US/dɪsˈɒnə(ɹ)/
Nghĩa: Sự mất danh dự, sự ô danh, sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn.
slur Danh từ
UK/slɜː/US/slɝ/
Nghĩa: Điều xấu hổ, điều nhục nhã.
contumely Danh từ
UK/ˈkɒnt͡ʃuːməli/
Nghĩa: Điều nhục nhã, điều sỉ nhục.
- to cast contumely on someonelàm nhục ai
disgracefulness Danh từ
Nghĩa: Sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn.
opprobrium Danh từ
UK/əˈpɹəʊ.bɹɪ.əm/US/əˈpɹoʊ.bɹi.əm/
Nghĩa: Điều sỉ nhục, điều nhục nhã.
ignobility Danh từ
Nghĩa: Sự ô nhục, sự nhục nhã.
ignobleness Danh từ
US/ɪɡ.ˈnoʊ.bəl.nəs/
Nghĩa: Sự ô nhục, sự nhục nhã.
ignominy Danh từ
UK/ˈɪɡnəˌmɪni/US/ˈɪɡnəˌmɪni/
Nghĩa: Sự nhục nhã, sự ô nhục.
Câu hỏi thường gặp
Nhục nhã tiếng Anh là gì?
"nhục nhã" trong tiếng Anh là disgraceful (tính từ), ignominiously (phó từ), scandalous (tính từ).