scandalous
UK/ˈskændələs/
US/ˈskændələs/
giọng máy của trình duyệt
scandalous nghĩa là xấu xa, nhục nhã, hay gièm pha.
Nghĩa của scandalous
Tính từ
- Xúc phạm đến công chúng, gây phẫn nộ trong công chúng; xấu xa, nhục nhã.
- Hay gièm pha, hay nói xấu sau lưng.
- Pháp lý Phỉ báng, thoá mạ.
Dạng từ của scandalous
| So sánh hơn | more scandalous |
| So sánh nhất | most scandalous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scandalous
Đồng nghĩa
Họ từ của scandalous
Câu hỏi thường gặp
scandalous nghĩa là gì?
scandalous (tính từ) nghĩa là xấu xa, nhục nhã, hay gièm pha.
scandalous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scandalous: giọng Anh (UK) /ˈskændələs/, giọng Mỹ (US) /ˈskændələs/.