Nham hiểm tiếng Anh là gì?
"nham hiểm" trong tiếng Anh là dangerous (tính từ), sinister (tính từ), machiavellian (tính từ).
dangerous Tính từ
UK/ˈdeɪn.ʒ(ə.)ɹəs/US/ˈdeɪn.d͡ʒ(ə.)ɹəs/
Nghĩa: Nham hiểm, lợi hại, dữ tợn.
- a dangerous manmột người nham hiểm
- a dangerous opponentmột đối thủ lợi hại
sinister Tính từ
UK/ˈsɪ.nɪ.stə/US/ˈsɪ.nɪ.stəɹ/
Nghĩa: Ác, độc ác, hung hãn, nham hiểm; đầy sát khí (vẻ mặt).
- a sinister designmột kế hoạch nham hiểm
machiavellian Tính từ
UK/ˌmæk.i.əˈvɛl.i.ən/US/ˌmɑk.i.əˈvɛl.i.ən/
Nghĩa: Quỷ quyệt, xảo quyệt, nham hiểm.
serve the devil Cụm từ
Nghĩa: Độc ác, nham hiểm.
dark Tính từ
UK/dɑːk/US/dɑɹk/
Nghĩa: Đen tối, ám muội; ghê tởm, nham hiểm, cay độc.
- dark thoughtsý nghĩ đen tối
- a dark crimetội ác ghê tởm
vicious
UK/ˈvɪʃəs/US/ˈvɪʃəs/
venomous Tính từ
UK/ˈvɛnəməs/US/ˈvɛnəməs/
Nghĩa: Nham hiểm, độc ác.
venomously Phó từ
UK/ˈvɛnəməsli/US/ˈvɛnəməsli/
Nghĩa: Nham hiểm, độc địa, chua cay.
insidious
UK/ɪnˈsɪdi.əs/US/ɪnˈsɪdi.əs/
feline Tính từ
UK/ˈfiːlaɪn/US/ˈfilaɪn/
Nghĩa: Giả dối; nham hiểm, thâm hiểm.
- feline amenitiessự thơn thớt nói cười bề ngoài (đàn bà)
catty Tính từ
UK/ˈkæti/US/ˈkæti/
Nghĩa: Nham hiểm, nanh ác.
serpentine Tính từ
UK/ˈsɜː.pənˌtaɪn/US/ˈsɝ.pənˌtaɪn/
Nghĩa: Thâm độc, nham hiểm.
underhand Tính từ
UK/ˈʌn.də(ɹ)ˌ(h)ænd/US/ˈʌn.də(ɹ)ˌ(h)ænd/
Nghĩa: Nham hiểm.
- an underhand fellowmột gã nham hiểm
darkly Phó từ
UK/ˈdɑːkli/US/ˈdɑɹkli/
Nghĩa: Đen tối, ám muội; nham hiểm, cay độc.
cattish Tính từ
UK/ˈkætɪʃ/US/ˈkætɪʃ/
Nghĩa: Nham hiểm, nanh ác.
snakish Tính từ
Nghĩa: Nham hiểm; giảo hoạt.
darkness Danh từ
UK/ˈdɑːk.nəs/US/ˈdɑɹk.nɪs/
Nghĩa: Sự đen tối, sự ám muội; sự nham hiểm, sự cay độc.
- deeds of darknesshành động đen tối độc ác
machiavelli Danh từ
US/ˌmæ.ki.ə.ˈvɛ.li/
Nghĩa: Chính sách quỷ quyệt, người xảo quyệt, người nham hiểm.
machiavellist Danh từ
Nghĩa: Người nham hiểm; người dùng mọi thủ đoạn để đạt mục đích.
felinity Danh từ
Nghĩa: Sự giả dối; sự nham hiểm (của sự thơn thớt nói cười bề ngoài).
machiavel Danh từ
Nghĩa: Chính sách quỷ quyệt, người xảo quyệt, người nham hiểm.
cattiness Danh từ
US/ˈkæ.ti.nəs/
Nghĩa: Tính nham hiểm, tính nanh ác.
cattishness Danh từ
Nghĩa: Tính nham hiểm, tính nanh ác.
underhandedness Danh từ
US/ˌən.dɜː.ˈhæn.dəd.nəs/
Nghĩa: Tính không trung thực, tính nham hiểm.
Câu hỏi thường gặp
Nham hiểm tiếng Anh là gì?
"nham hiểm" trong tiếng Anh là dangerous (tính từ), sinister (tính từ), machiavellian (tính từ).