TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nuốt tiếng Anh là gì?

"nuốt" trong tiếng Anh là swallow (ngoại động từ), stomach (ngoại động từ), inhale (nội động từ).

swallow Ngoại động từ

UK/ˈswɒl.əʊ/US/ˈswɑ.loʊ/

Nghĩa: Nuốt (thức ăn).

Xem đầy đủ từ "swallow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stomach Ngoại động từ

UK/ˈstʌmək/US/ˈstʌmək/

Nghĩa: Ăn, nuốt.

Xem đầy đủ từ "stomach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhale Nội động từ

UK/ɪnˈheɪl/US/ɪnˈheɪl/

Nghĩa: Nuốt (khói thuốc lá...).

  • do you inhale when smoking?anh có nuốt khói khi hút không?

Xem đầy đủ từ "inhale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gulp Động từ

UK/ɡʌlp/US/ɡʌlp/

Nghĩa: ực, nuốt

Xem đầy đủ từ "gulp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

choke down Cụm động từ

Nghĩa: Nuốt, nén.

  • to choke down one's angernuốt giận

Xem đầy đủ từ "choke down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

choke back Cụm động từ

Nghĩa: Cầm, nuốt (nước mắt).

  • to choke back one's tearscầm nước mắt

Xem đầy đủ từ "choke back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

check

UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/

Xem đầy đủ từ "check": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pocket Ngoại động từ

UK/ˈpɒk.ɪt/US/ˈpɑ.kɪt/

Nghĩa: Cam chịu, nuốt.

  • to pocket one's angernén giận, nuốt giận
  • to pocket one's pridedẹo lòng tự ái

Xem đầy đủ từ "pocket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

control

UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/

Xem đầy đủ từ "control": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clip Ngoại động từ

UK/klɪp/US/klɪp/

Nghĩa: Nuốt, bỏ bớt, đọc không rõ.

  • to clip one's wordsđọc nhanh nuốt chữ đi

Xem đầy đủ từ "clip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

choke Ngoại động từ

UK/t͡ʃəʊk/US/t͡ʃoʊk/

Nghĩa: Nén, nuốt (giận, nước mắt).

Xem đầy đủ từ "choke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digest Ngoại động từ

UK/daɪˈd͡ʒɛst/US/daɪˈd͡ʒɛst/

Nghĩa: Nhịn, chịu đựng, nuốt (nhục...).

  • to digest an insultnuốt nhục, chịu nhục

Xem đầy đủ từ "digest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repress

UK/ɹəˈpɹɛs/US/ɹəˈpɹɛs/

Xem đầy đủ từ "repress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deglutition Danh từ

UK/ˌdiːɡluːˈtɪʃ(ə)n/US/ˌdiɡluˈtɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự nuốt.

Xem đầy đủ từ "deglutition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nettle-fish Danh từ

US/ˈnɛ.tᵊl.ˈfɪʃ/

Nghĩa: Con sứa, con nuốt.

Xem đầy đủ từ "nettle-fish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nuốt tiếng Anh là gì?

"nuốt" trong tiếng Anh là swallow (ngoại động từ), stomach (ngoại động từ), inhale (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.