Nuốt tiếng Anh là gì?
"nuốt" trong tiếng Anh là swallow (ngoại động từ), stomach (ngoại động từ), inhale (nội động từ).
swallow Ngoại động từ
UK/ˈswɒl.əʊ/US/ˈswɑ.loʊ/
Nghĩa: Nuốt (thức ăn).
stomach Ngoại động từ
UK/ˈstʌmək/US/ˈstʌmək/
Nghĩa: Ăn, nuốt.
inhale Nội động từ
UK/ɪnˈheɪl/US/ɪnˈheɪl/
Nghĩa: Nuốt (khói thuốc lá...).
- do you inhale when smoking?anh có nuốt khói khi hút không?
gulp Động từ
UK/ɡʌlp/US/ɡʌlp/
Nghĩa: ực, nuốt
choke down Cụm động từ
Nghĩa: Nuốt, nén.
- to choke down one's angernuốt giận
choke back Cụm động từ
Nghĩa: Cầm, nuốt (nước mắt).
- to choke back one's tearscầm nước mắt
check
UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/
pocket Ngoại động từ
UK/ˈpɒk.ɪt/US/ˈpɑ.kɪt/
Nghĩa: Cam chịu, nuốt.
- to pocket one's angernén giận, nuốt giận
- to pocket one's pridedẹo lòng tự ái
control
UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/
clip Ngoại động từ
UK/klɪp/US/klɪp/
Nghĩa: Nuốt, bỏ bớt, đọc không rõ.
- to clip one's wordsđọc nhanh nuốt chữ đi
choke Ngoại động từ
UK/t͡ʃəʊk/US/t͡ʃoʊk/
Nghĩa: Nén, nuốt (giận, nước mắt).
digest Ngoại động từ
UK/daɪˈd͡ʒɛst/US/daɪˈd͡ʒɛst/
Nghĩa: Nhịn, chịu đựng, nuốt (nhục...).
- to digest an insultnuốt nhục, chịu nhục
repress
UK/ɹəˈpɹɛs/US/ɹəˈpɹɛs/
deglutition Danh từ
UK/ˌdiːɡluːˈtɪʃ(ə)n/US/ˌdiɡluˈtɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự nuốt.
nettle-fish Danh từ
US/ˈnɛ.tᵊl.ˈfɪʃ/
Nghĩa: Con sứa, con nuốt.
Câu hỏi thường gặp
Nuốt tiếng Anh là gì?
"nuốt" trong tiếng Anh là swallow (ngoại động từ), stomach (ngoại động từ), inhale (nội động từ).