Phác hoạ tiếng Anh là gì?
"phác hoạ" trong tiếng Anh là sketch (động từ), design (ngoại động từ), draft (ngoại động từ).
sketch Động từ
UK/ˈskɛt͡ʃ/US/ˈskɛt͡ʃ/
Nghĩa: Vẽ phác, phác hoạ; phác thảo.
- to go out sketchingđi lấy phác hoạ
design Ngoại động từ
UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/
Nghĩa: Phác hoạ, vẽ phác (tranh...), vẽ kiểu (quần áo, xe ô tô...), thiết kế, làm đồ án (nhà cửa), làm đề cương, phác thảo cách trình bày (sách, tranh ảnh nghệ thuật).
- the design of a machinebản đồ án thiết kế một cái máy
- the design of a bookđề cương một quyển sách
draft Ngoại động từ
UK/dɹɑːft/US/dɹæft/
Nghĩa: Phác thảo, phác hoạ; dự thảo (một đạo luật...).
draught Ngoại động từ
UK/dɹɑːft/US/dɹæft/
Nghĩa: Phác thảo, phác hoạ; dự thảo (đạo luật...).
adumbrate Động từ
UK/ˈædʌmˌbɹeɪt/US/ˈædʌmˌbɹeɪt/
Nghĩa: Phác hoạ.
delineate Ngoại động từ
UK/dɪˈlɪniːeɪt/
Nghĩa: Vẽ (hình...); vạch (kế hoạch...); mô tả, phác hoạ.
picture
UK/ˈpɪk.t͡ʃə/US/ˈpɪk.t͡ʃɚ/
outline
UK/ˈaʊtlaɪn/US/ˈaʊtlaɪn/
crayon Ngoại động từ
UK/ˈkɹeɪ̯.ɒn/US/ˈkɹeɪ̯.ɑn/
Nghĩa: Vẽ phác, phác hoạ.
designer Danh từ
UK/dɪˈzaɪnɚ/US/dɪˈzaɪnɚ/
Nghĩa: Người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày (một quyển sách...), người trang trí (sân khấu...), người thiết kế (vườn, công viên...).
adumbration Danh từ
UK/ˌædʌmˈbɹeɪʃ(ə)n/US/ˌædəmˈbɹeɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự phác hoạ, bản phác hoạ.
delineation Danh từ
UK/diːlɪniˈeɪʃən/US/diːlɪniˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự mô tả, sự phác hoạ.
delineator Danh từ
US/dɪ.ˈlɪ.ni.ˌeɪ.tɜː/
Nghĩa: Người vẽ, người vạch; người mô tả, người phác hoạ.
drafter Danh từ
US/ˈdræf.tɜː/
Nghĩa: Người phác thảo, người phác hoạ, người vẽ đồ án, người vẽ sơ đồ thiết kế; người dự thảo (đạo luật...).
draftsman Danh từ
US/ˈdræft.smən/
Nghĩa: Người phác thảo, người phác hoạ, người vẽ đồ án, người vẽ sơ đồ thiết kế; người dự thảo (đạo luật...).
designing Danh từ
US/dɪ.ˈzɑɪ.niɳ/
Nghĩa: Sự phác hoạ, sự vẽ kiểu, sự thiết kế, sự trình bày.
Câu hỏi thường gặp
Phác hoạ tiếng Anh là gì?
"phác hoạ" trong tiếng Anh là sketch (động từ), design (ngoại động từ), draft (ngoại động từ).