TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phát tiếng Anh là gì?

"phát" trong tiếng Anh là slap (ngoại động từ), issue (động từ), generate (động từ).

slap Ngoại động từ

UK/slæp/US/slæp/

Nghĩa: Vỗ, phát, vả.

Xem đầy đủ từ "slap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

issue Động từ

UK/ˈɪʃuː/US/ˈɪʃ(j)u/

Nghĩa: Phát (quần áo, đạn dược).

  • Who issued the card for you?Ai phát hành thẻ cho bạn?

Xem đầy đủ từ "issue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generate Động từ

UK/ˈd͡ʒɛn.ə.ɹeɪt/US/ˈd͡ʒɛn.ə.ɹeɪt/

Nghĩa: phát, phát ra

  • to generate electricityphát điện

Xem đầy đủ từ "generate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spank Ngoại động từ

US/ˈspeɪ̯ŋk/

Nghĩa: Phát, đánh (vào đít).

Xem đầy đủ từ "spank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distribute

UK/dɪˈstɹɪbjuːt/US/dɪˈstɹɪbjut/

  • The rebels began distributing food and clothing from the storehouse to the locals.Phiến quân đã bắt đầu phân phát lương thực và quần áo từ nhà kho cho người dân địa phương.
  • Our organisation distributes food and clothes to homeless people.Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư.

Xem đầy đủ từ "distribute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blow

UK/bləʊ/US/bloʊ/

Xem đầy đủ từ "blow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send Ngoại động từ

UK/sɛnd/US/sɛnd/

Nghĩa: Gửi, chuyển, chuyền, phát, phóng, bắn (ra, đi) một thông báo, tín hiệu điện tử,...; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, làm, khiến (cho) một thông báo, tín hiệu

  • to send somebody somethinggửi, chuyển, phát (đến, tới) cho ai cái gì đó
  • I sent her an email yesterday.Tôi đã gửi cho cô ấy một cái i-meo (thư điện tử) vào ngày hôm qua

Xem đầy đủ từ "send": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hit

UK/hɪt/US/hɪt/

Xem đầy đủ từ "hit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliver

UK/dɪˈlɪv.ə(ɹ)/US/dɪˈlɪv.ɚ/

Xem đầy đủ từ "deliver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispense

UK/dɪˈspɛns/US/dɪˈspɛns/

Xem đầy đủ từ "dispense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

issuance Danh từ

US/ˈɪʃ(j)uəns/

Nghĩa: Sự phát; sự phát hành; sự cho ra.

Xem đầy đủ từ "issuance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shot Danh từ

UK/ʃɒt/US/ʃɑt/

Nghĩa: Phát.

  • I fired the first shot.Tôi đã bắn phát đầu tiên.

Xem đầy đủ từ "shot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sending Danh từ

UK/ˈsɛndɪŋ/US/ˈsɛndɪŋ/

Nghĩa: Sự gửi, sự phát.

Xem đầy đủ từ "sending": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phát tiếng Anh là gì?

"phát" trong tiếng Anh là slap (ngoại động từ), issue (động từ), generate (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.