TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phát triển tiếng Anh là gì?

"phát triển" trong tiếng Anh là progress (nội động từ), develop (ngoại động từ), expand (động từ).

progress Nội động từ

UK/ˈpɹəʊ.ɡɹɛs/US/ˈpɹɑ.ɡɹɛs/

Nghĩa: Tiến tới; tiến bộ; tiến triển, phát triển.

  • Oil has played an important part in the progress of civilization.Dầu mỏ đã có vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh.
  • to progress with one's studieshọc hành tiến bộ

Xem đầy đủ từ "progress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

develop Ngoại động từ

UK/dɪˈvɛl.əp/US/dɪˈvɛl.əp/

Nghĩa: Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt.

  • Good technicians are in short supply in the developing countries.Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
  • Swimming develops our muscles.Bơi lội làm phát triển cơ bắp.

Xem đầy đủ từ "develop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expand Động từ

UK/ɪkˈspænd/US/ɪkˈspænd/

Nghĩa: Phát triển (một vấn đề...).

Xem đầy đủ từ "expand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

development Danh từ

UK/dɪˈvɛl.əp.mənt/US/dɪˈvɛl.əp.mənt/

Nghĩa: Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt.

  • I invest time in personal development.Tôi dành thời gian để phát triển bản thân.

Xem đầy đủ từ "development": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

growth Danh từ

UK/ɡɹəʊθ/US/ɡɹoʊθ/

Nghĩa: Sự lớn mạnh, sự phát triển.

  • Change is often necessary for personal growth.Cần phải thay đổi để phát triển bản thân.

Xem đầy đủ từ "growth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

developmental Tính từ

UK/dɪˌvɛləpˈmɛntəl/US/dɪˌvɛləpˈmɛntəl/

Nghĩa: Phát triển, nảy nở.

  • developmental diseasesbệnh phát triển

Xem đầy đủ từ "developmental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

explicate Ngoại động từ

UK/ˈɛk.splɪˌkeɪt/

Nghĩa: Phát triển (một nguyên lý...).

Xem đầy đủ từ "explicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-grown Tính từ

Nghĩa: Cao to; phát triển.

Xem đầy đủ từ "well-grown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grow Nội động từ

UK/ˈɡɹəʊ/US/ˈɡɹoʊ/

Nghĩa: Phát triển, tăng lên, lớn thêm.

  • All plants grow and change.Mọi cái cây đều phát triển và thay đổi.
  • our national economy is growingnền kinh tế quốc dân của ta đang phát triển

Xem đầy đủ từ "grow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trophy Hậu tố

UK/tɹə.fi/US/tɹə.fi/

Nghĩa: Tăng trưởng, phát triển.

Xem đầy đủ từ "trophy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expansile Tính từ

Nghĩa: Mở rộng, bành trướng, phát triển, phồng ra.

Xem đầy đủ từ "expansile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expansion Danh từ

UK/ɪkˈspænʃən/US/ɪkˈspænʃən/

Nghĩa: Sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng.

Xem đầy đủ từ "expansion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evolution Danh từ

UK/ˌiːvəˈluːʃ(ə)n/US/ˌɛvəˈluʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự tiến hoá, sự phát triển.

  • Theory of Evolutionthuyết tiến hoá

Xem đầy đủ từ "evolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

progression Danh từ

UK/pɹəˈɡɹɛʃn̩/US/pɹəˈɡɹɛʃən/

Nghĩa: Sự tiến tới; sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển.

Xem đầy đủ từ "progression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expanse Danh từ

UK/ɪkˈspæns/US/ɪkˈspæns/

Nghĩa: Sự mở rộng, sự phát triển, sự phồng ra.

Xem đầy đủ từ "expanse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upgrowth Danh từ

US/ˈəp.ˌɡroʊθ/

Nghĩa: Sự lớn lên, sự phát triển.

Xem đầy đủ từ "upgrowth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

developed

UK/dɪˈvɛləpt/US/dɪˈvɛləpt/

  • Go is a programming language developed by Google.Go là một ngôn ngữ lập trình do Google phát triển.
  • Jonas Salk developed the polio vaccine in 1952.Jonas Salk đã phát triển vắc xin bại liệt vào năm 1952.

Xem đầy đủ từ "developed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grew Nội động từ

UK/ɡɹuː/US/ɡɹu/

Nghĩa: Phát triển, tăng lên, lớn thêm.

  • our national economy is growingnền kinh tế quốc dân của ta đang phát triển
  • the crowd growsđám đông tăng lên

Xem đầy đủ từ "grew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phát triển tiếng Anh là gì?

"phát triển" trong tiếng Anh là progress (nội động từ), develop (ngoại động từ), expand (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.